ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
到岸价格
dào àn jiàgé
giá CIF, giá giao đến cảng
Hán việt: đáo ngạn giá cách
—

Gợi nhớ

Từ "到岸价格" (dào àn jiàgé) mang nghĩa "giá CIF, giá giao đến cảng", kết hợp bởi 到 (dào - đáo): "đến" + 岸 (àn - ngạn): "bờ" + 价 (jià / jie - giá): "Giá" + 格 (gé - cách): "Mẫu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi. • Chữ 岸: Vách (厂) núi (山) dựng đứng bên sông, nơi đất khô (干) tiếp giáp nước, bờ (岸). • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价). • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格).

Thành phần cấu tạo

到岸价格
dào àn jiàgé
giá CIF, giá giao đến cảng
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)
岸
àn • ngạn
bờ
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
厂
Bộ Hán
Vách (phía giữa)
干
Can
Khô / âm đọc (phía dưới)
价
jià / jie • giá
Giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)
格
gé • cách
Mẫu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giá CIF, giá giao đến cảng
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析dào到àn岸jiàgé价格。
Phòng tài vụ đang phân tích giá CIF (giá giao đến cảng).
The finance department is analyzing the CIF price.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出dào到àn岸jiàgé价格。
Trong báo cáo cần liệt kê giá CIF (giá giao đến cảng).
The CIF price needs to be listed in the report.
dào到àn岸jiàgé价格xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Giá cif, giá giao đến cảng cần quản lý xác nhận.
The CIF price needs to be confirmed by the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây