ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
价格谈判
jiàgé tánpàn
Đàm phán giá cả
Hán việt: giá cách đàm phán
—

Gợi nhớ

Từ "价格谈判" (jiàgé tánpàn) mang nghĩa "Đàm phán giá cả", kết hợp bởi 价 (jià / jie - giá): "Giá" + 格 (gé - cách): "Mẫu" + 谈 (tán - đàm): "nói chuyện" + 判 (pàn - phán): "Phán quyết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价). • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格). • Chữ 谈: Lời nói (讠) trao đổi sôi nổi và ấm áp như hai ngọn lửa (炎) bập bùng là cuộc trò chuyện, bàn bạc (谈). • Chữ 判: Dùng lưỡi đao sắc bén (刂) cắt chia sự việc thành hai nửa (半) rõ ràng để phân định đúng sai chính là sự phán xét, phán quyết (判).

Thành phần cấu tạo

价格谈判
jiàgé tánpàn
Đàm phán giá cả
价
jià / jie • giá
Giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)
格
gé • cách
Mẫu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)
谈
tán • đàm
nói chuyện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
炎
Viêm
Nóng bỏng, sôi nổi / âm đọc (nằm bên phải)
判
pàn • phán
Phán quyết
半
Bán
Nửa / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đàm phán giá cả
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析jiàgé价格tánpàn谈判。
Phòng tài vụ đang phân tích đàm phán giá cả.
The finance department is analyzing the price negotiations.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出jiàgé价格tánpàn谈判。
Trong báo cáo cần liệt kê đàm phán giá cả.
Price negotiations need to be listed in the report.
jiàgé价格tánpàn谈判xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Đàm phán giá cả cần quản lý xác nhận.
Price negotiations require the manager's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây