ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自满
zìmǎn
tự mãn, tự đắc, thỏa mãn với bản thân (thường cản trở sự tiến bộ).
Hán việt: tự mãn
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "自满" (zìmǎn) mang nghĩa "tự mãn", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 满 (mǎn - mãn): "đầy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 满: Dòng nước (氵) mát lành chảy tràn vào làm cân bằng cả hai ngăn bình (㒼) không còn chỗ trống, biểu thị sự trọn vẹn, đầy ắp, mãn nguyện (满).

Thành phần cấu tạo

自满
zìmǎn
tự mãn
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
满
mǎn • mãn
đầy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㒼
Mãn (biến thể)
Đầy tràn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tự mãn, tự đắc, thỏa mãn với bản thân (thường cản trở sự tiến bộ).
Ví dụ (5)
xūxīn虚心shǐ使rén人jìnbù进步,jiāo'ào骄傲shǐ使rén人luòhòu落后,wǒmen我们qiē切bù不kě可zìmǎn自满。
Khiêm tốn giúp người ta tiến bộ, kiêu ngạo khiến người ta lạc hậu, chúng ta tuyệt đối không được tự mãn.
Modesty helps one make progress, while pride makes one fall behind; we must never become complacent.
qǔdé取得le了yìdiǎn一点chéngjì成绩jiù就zìmǎn自满,zhè这shì是bú不duì对de的。
Mới đạt được chút thành tích đã tự mãn, điều này là không đúng.
It is wrong to become complacent after achieving only a little success.
tā他nà那zhǒng种zìmǎn自满de的tàidù态度ràng让rén人hěn很fǎngǎn反感。
Thái độ tự mãn đó của anh ta khiến người khác rất phản cảm.
His smug attitude is really off-putting.
wǒmen我们yào要shíkè时刻jǐngtì警惕jiāo'àozìmǎn骄傲自满de的qíngxù情绪。
Chúng ta phải luôn cảnh giác với tâm trạng kiêu ngạo tự mãn.
We must always guard against pride and complacency.
zìmǎn自满shì是xuéxí学习zuì最dà大de的dírén敌人。
Tự mãn là kẻ thù lớn nhất của việc học tập.
Complacency is the greatest enemy of learning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây