饷
ノフ丨ノ丨フ丨フ一
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Phần lương thực, thức ăn (饣) được cấp phát hướng về (向) từng người lính ngoài chiến trường gọi là quân lương, khẩu phần (饷).
Thành phần cấu tạo
饷
Tiền lương; khẩu phần
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, lương thực (bên trái)
向
Hướng
Hướng về / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tiền lương; khẩu phần
Ví dụ (5)
士兵们已经好几个月没领到军饷了。
Các binh sĩ đã vài tháng nay không được nhận quân lương rồi.
The soldiers had gone unpaid for several months.
今天是发饷的日子,大家都很高兴。
Hôm nay là ngày phát lương, mọi người đều rất vui vẻ.
Today is payday, and everyone is very happy.
朝廷筹集粮饷,准备支援前线。
Triều đình huy động lương hướng, chuẩn bị chi viện cho tiền tuyến.
The imperial court is gathering provisions and military funds in preparation to support the front lines.
他的薪饷不足以维持一家人的生活。
Tiền lương của anh ấy không đủ để duy trì cuộc sống của cả gia đình.
His pay is not enough to support his family.
老板答应明天给大家关饷。
Ông chủ hứa ngày mai sẽ phát lương cho mọi người.
The boss promised to pay everyone tomorrow.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây