ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
襄理
xiānglǐ
Trợ lý quản lý
Hán việt: tương lý
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "襄理" (xiānglǐ) mang nghĩa "Trợ lý quản lý", kết hợp bởi 襄 (xiāng - tương): "Giúp đỡ" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 襄: Cởi chiếc áo ngoài (衣) và vươn đôi tay tháo vát lên cao để chung sức cày cấy giúp dân lành, mang nghĩa là phò trợ, giúp đỡ và nâng lên (襄). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

襄理
xiānglǐ
Trợ lý quản lý
襄
xiāng • tương
Giúp đỡ
襄
Tương
Hình nâng vật lên cao
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý quản lý
Ví dụ (5)
tā他gāng刚bèi被tíshēng提升wèi为yínháng银行xiānglǐ襄理。
Anh ấy vừa được thăng chức làm trợ lý giám đốc ngân hàng.
He was just promoted to Assistant Manager at the bank.
wáng王xiānglǐ襄理zhèngzài正在gēn跟kèhù客户kāihuì开会。
Trợ lý giám đốc Vương đang họp với khách hàng.
Assistant Manager Wang is in a meeting with a client.
wǒmen我们gōngsī公司mùqián目前zhèngzài正在zhāopìn招聘yì一míng名yèwù业务xiānglǐ襄理。
Công ty chúng tôi hiện đang tuyển dụng một trợ lý giám đốc kinh doanh.
Our company is currently hiring an assistant manager for business operations.
rìcháng日常shìwù事务dōu都yóu由lǐ李xiānglǐ襄理fùzé负责chǔlǐ处理。
Mọi công việc hàng ngày đều do trợ lý giám đốc Lý phụ trách xử lý.
Assistant Manager Li is responsible for handling the daily affairs.
rúguǒ如果jīnglǐ经理bú不zài在,nǐ你kěyǐ可以zhǎo找xiānglǐ襄理qiānzì签字。
Nếu giám đốc đi vắng, bạn có thể tìm trợ lý giám đốc để ký tên.
If the manager is not here, you can ask the assistant manager to sign it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây