ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
乡下
xiāngxia
nông thôn, vùng quê
Hán việt: hương hạ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "乡下" (xiāngxia) mang nghĩa "nông thôn, vùng quê", kết hợp bởi 乡 (xiāng - hương): "quê hương" + 下 (xià - hạ): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 乡: Những con đường nhỏ uốn lượn quanh co (乡) nối liền các xóm thôn nơi bà con quây quần sinh sống, gợi nhớ hình ảnh quê hương, làng xã (乡). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下).

Thành phần cấu tạo

乡下
xiāngxia
nông thôn, vùng quê
乡
xiāng • hương
quê hương
乡
Giản thể từ 鄉
Hình hai người ngồi ăn cạnh nhau (phồn thể)
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nông thôn, vùng quê
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎoshíhòu小时候zài在xiāngxià乡下zhǎngdà长大。
Hồi nhỏ tôi lớn lên ở nông thôn.
I grew up in the countryside.
xiāngxià乡下de的kōngqì空气bǐ比chéngshì城市hǎo好de得duō多。
Không khí ở vùng quê tốt hơn ở thành phố rất nhiều.
The air in the countryside is much better than in the city.
zhōumò周末wǒmen我们dǎsuan打算qù去xiāngxià乡下kànwàng看望yéye爷爷nǎinai奶奶。
Cuối tuần chúng tôi dự định về quê thăm ông bà nội.
We plan to go to the countryside this weekend to visit our grandparents.
tā他yànjuàn厌倦le了dōu都shì市de的xuānxiāo喧嚣,bāndào搬到le了xiāngxià乡下shēnghuó生活。
Anh ấy đã chán ngấy sự ồn ào của đô thị và chuyển về vùng quê sinh sống.
Tired of the noise of city life, he moved to the countryside.
xiāngxià乡下de的fēngjǐng风景fēicháng非常měilì美丽,ràng让rén人gǎnjué感觉hěn很fàngsōng放松。
Phong cảnh ở nông thôn vô cùng xinh đẹp, khiến người ta cảm thấy rất thư giãn.
The scenery in the countryside is very beautiful and makes people feel relaxed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây