ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
航班
hángbān
chuyến bay, lịch bay, số hiệu chuyến bay.
Hán việt: hàng ban
个; 次
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "航班" (hángbān) nghĩa là "Chuyến bay", ghép bởi: 航 (háng): đi thuyền + 班 (bān): lớp.

Thành phần cấu tạo

航班
hángbān
Chuyến bay
舟
亢
王
刂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chuyến bay, lịch bay, số hiệu chuyến bay.
Ví dụ (5)
shòu受tiānqì天气yǐngxiǎng影响,suǒyǒu所有hángbān航班dōu都qǔxiāo取消le了。
Do ảnh hưởng của thời tiết, tất cả các chuyến bay đều bị hủy bỏ.
Due to the weather, all flights were canceled.
nǐ你yào要chéngzuò乘坐nǎ哪gè个hángbān航班?
Bạn đi chuyến bay nào?
Which flight are you taking?
wǒ我de的hángbān航班wǎndiǎn晚点le了liǎng两gè个xiǎoshí小时。
Chuyến bay của tôi bị trễ hai tiếng đồng hồ.
My flight was delayed by two hours.
qǐng请quèrèn确认yíxià一下nín您de的hángbān航班xìnxī信息。
Vui lòng xác nhận lại thông tin chuyến bay của ngài.
Please confirm your flight information.
zhè这shì是qùwǎng去往běijīng北京de的zuìhòu最后yí一cì次hángbān航班。
Đây là chuyến bay cuối cùng đi Bắc Kinh.
This is the last flight to Beijing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây