ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国际航班
guójì hángbān
chuyến bay đường bay quốc tế
Hán việt: quốc tế hàng ban
—

Gợi nhớ

Từ "国际航班" (guójì hángbān) nghĩa là "chuyến bay đường bay quốc tế", ghép bởi: 国 (guó): đất nước + 际 (jì): biên giới + 航 (háng): đi thuyền + 班 (bān): lớp.

Thành phần cấu tạo

国际航班
guójì hángbān
chuyến bay đường bay quốc tế
囗
玉
阝
示
舟
亢

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chuyến bay đường bay quốc tế
Ví dụ (3)
qǐng请chéngzuò乘坐guójì国际hángbān航班de的lǚkè旅客tíqián提前sān三xiǎoshí小时dàodá到达jīchǎng机场。
Xin mời hành khách đi chuyến bay quốc tế đến sân bay trước 3 tiếng.
Passengers taking international flights please arrive at the airport 3 hours early.
shòu受tiānqì天气yǐngxiǎng影响,bùfen部分guójì国际hángbān航班tuīchí推迟qǐfēi起飞。
Chịu ảnh hưởng thời tiết, một bộ phận chuyến bay quốc tế hoãn cất cánh.
Affected by weather, some international flights delayed takeoff.
jīchǎng机场de的guójì国际hángbān航班dàtīng大厅fēicháng非常rènao热闹fánmáng繁忙。
Sảnh chuyến bay quốc tế của sân bay vô cùng náo nhiệt bận rộn.
The international flights hall of the airport is very lively and busy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây