ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
红眼航班
hóngyǎn hángbān
Chuyến bay đêm muộn
Hán việt: hồng nhãn hàng ban
—

Gợi nhớ

Từ "红眼航班" (hóngyǎn hángbān) nghĩa là "Chuyến bay đêm muộn", ghép bởi: 红 (hóng / gōng): Đỏ + 眼 (yǎn): Mắt + 航 (háng): đi thuyền + 班 (bān): lớp.

Thành phần cấu tạo

红眼航班
hóngyǎn hángbān
Chuyến bay đêm muộn
纟
工
目
艮
舟
亢

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chuyến bay đêm muộn
Ví dụ (3)
hóngyǎn红眼hángbān航班piàojià票价hěn很piányi便宜,dàn但dàijià代价shì是zhěngyè整夜wúfǎ无法huòdé获得shūshì舒适de的shuìmián睡眠。
Chuyến bay đêm muộn có giá vé rất rẻ, nhưng cái giá phải trả là suốt đêm không thể có được giấc ngủ thoải mái.
Red-eye flights are very cheap, but the trade-off is not getting a comfortable night's sleep.
xǔduō许多shānglǚ商旅rénshì人士wèile为了jiéshěng节省báitiān白天de的gōngzuò工作shíjiān时间ér而xuǎnzé选择hóngyǎn红眼hángbān航班。
Nhiều doanh nhân lựa chọn bay chuyến đêm muộn để tiết kiệm thời gian làm việc ban ngày.
Many business travelers choose red-eye flights to save daytime working hours.
chéngzuò乘坐hóngyǎn红眼hángbān航班dàodá到达hòu后,zuìhǎo最好xiān先qù去jiǔdiàn酒店bànlǐ办理xíngli行李jìfàng寄放bìng并shāozuò稍作xiǎoqì小憩。
Sau khi đi chuyến bay đêm muộn đến nơi, tốt nhất nên đến khách sạn làm thủ tục gửi hành lý và nghỉ ngơi một lát.
After arriving on a red-eye flight, it is best to go to the hotel first to drop off your luggage and take a short rest.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây