ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
杭
háng
cọc, Hàng Châu
Hán việt: hàng
一丨ノ丶丶一ノフ
8
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Chiếc thuyền gỗ (木) vượt qua dòng nước lớn (亢) cập bến vùng đất trù phú nổi tiếng là thành phố Hàng Châu (杭).

Thành phần cấu tạo

杭
háng
cọc, Hàng Châu
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
亢
Kháng
Cao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cọc, Hàng Châu
Ví dụ (5)
hángzhōu杭州shì是yí一gè个fēicháng非常měilì美丽de的chéngshì城市。
Hàng Châu là một thành phố rất xinh đẹp.
Hangzhou is a very beautiful city.
súhuàshuō俗话说,shàngyǒutiāntáng上有天堂,xiàyǒusūháng下有苏杭。
Tục ngữ có câu, trên có thiên đàng, dưới có Tô Hàng (Tô Châu và Hàng Châu).
As the saying goes, "Above there is heaven; below there are Suzhou and Hangzhou."
tā她mǎi买le了yì一tiáo条hángzhōu杭州chūchǎn出产de的sīchóu丝绸wéijīn围巾。
Cô ấy đã mua một chiếc khăn lụa sản xuất tại Hàng Châu.
She bought a silk scarf made in Hangzhou.
wǒmen我们jìhuà计划míngtiān明天zuò坐gāotiě高铁qù去hángzhōu杭州。
Chúng tôi dự định ngày mai đi tàu cao tốc đến Hàng Châu.
We plan to take the high-speed rail to Hangzhou tomorrow.
háng杭bāng帮cài菜de的kǒuwèi口味tōngcháng通常bǐjiào比较qīngdàn清淡。
Khẩu vị của ẩm thực Hàng Châu thường khá thanh đạm.
Hangzhou cuisine is usually rather light in flavor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây