ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
致辞
zhìcí
phát biểu, đọc diễn văn, lời phát biểu (trong các dịp lễ).
Hán việt: trí từ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "致辞" (zhìcí) mang nghĩa "phát biểu", kết hợp bởi 致 (zhì - trí): "gây ra" + 辞 (cí - từ): "lời nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 致: Mỗi hành động kiên trì thúc đẩy (攵) đều dẫn bước chân đi tới tận đích cuối cùng (至), mang nghĩa gửi trao hay đưa đến, gây ra (致). • Chữ 辞: Dùng cái lưỡi (舌) lựa lời giải bày nỗi cay đắng, vất vả (辛) trước lúc cáo từ, tạo nên lời nói từ biệt hay đơn từ chức (辞).

Thành phần cấu tạo

致辞
zhìcí
phát biểu
致
zhì • trí
gây ra
至
Chí
Đến / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Tác động (bên phải)
辞
cí • từ
lời nói
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (bên trái)
辛
Bộ Tân
Cay đắng, vất vả (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:phát biểu, đọc diễn văn, lời phát biểu (trong các dịp lễ).
Ví dụ (5)
xiàozhǎng校长zài在bìyè毕业diǎnlǐ典礼shàng上fābiǎo发表le了rèqíng热情yángyì洋溢de的zhìcí致辞。
Hiệu trưởng đã có bài phát biểu tràn đầy nhiệt huyết tại lễ tốt nghiệp.
The principal delivered an enthusiastic speech at the graduation ceremony.
xiàmiàn下面qǐng请lǐ李jīnglǐ经理wèi为wǒmen我们zhìcí致辞,dàjiā大家huānyíng欢迎!
Sau đây xin mời giám đốc Lý lên phát biểu, mọi người hoan nghênh!
Now, let's invite Manager Li to give us a speech. Please welcome him!
tā他zài在hūnlǐ婚礼shàng上de的zhìcí致辞gǎndòng感动le了zàichǎng在场de的suǒyǒurén所有人。
Bài phát biểu của anh ấy tại đám cưới đã làm cảm động tất cả những người có mặt.
His speech at the wedding moved everyone present.
dàhuì大会zhǔxí主席zhì致kāimù开幕cí辞。
Chủ tịch đại hội đọc diễn văn khai mạc.
The chairman of the conference delivered the opening address.
zhè这shì是yì一piān篇jiǎnduǎn简短ér而jīngcǎi精彩de的xīnnián新年zhìcí致辞。
Đây là một bài diễn văn năm mới ngắn gọn và đặc sắc.
This is a brief and wonderful New Year's address.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây