ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
致使
zhìshǐ
khiến cho, gây ra, dẫn đến, làm cho (thường là hậu quả xấu).
Hán việt: trí sứ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "致使" (zhìshǐ) mang nghĩa "dẫn đến", kết hợp bởi 致 (zhì - trí): "gây ra" + 使 (shǐ - sứ): "Làm cho". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 致: Mỗi hành động kiên trì thúc đẩy (攵) đều dẫn bước chân đi tới tận đích cuối cùng (至), mang nghĩa gửi trao hay đưa đến, gây ra (致). • Chữ 使: Một người (亻) giữ chức vụ quan lại (吏) được triều đình cử đi công cán và sai khiến người khác làm cho xong việc (使).

Thành phần cấu tạo

致使
zhìshǐ
dẫn đến
致
zhì • trí
gây ra
至
Chí
Đến / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Tác động (bên phải)
使
shǐ • sứ
Làm cho
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
吏
Lại
Quan / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khiến cho, gây ra, dẫn đến, làm cho (thường là hậu quả xấu).
Ví dụ (5)
cūxīndàyì粗心大意zhìshǐ致使tā他fàn犯le了yí一gè个yánzhòng严重de的cuòwù错误。
Sự sơ suất bất cẩn đã khiến anh ấy phạm phải một sai lầm nghiêm trọng.
Carelessness caused him to make a serious mistake.
zhè这cháng场dàyǔ大雨zhìshǐ致使bǐsài比赛bèipò被迫qǔxiāo取消。
Cơn mưa lớn này đã khiến trận đấu buộc phải hủy bỏ.
The heavy rain caused the game to be canceled.
yóuyú由于cāozuò操作búdàng不当,zhìshǐ致使jīqì机器sǔnhuài损坏。
Do thao tác không đúng cách đã dẫn đến việc máy móc bị hỏng.
Improper operation caused the machine to be damaged.
guòdù过度píláo疲劳zhìshǐ致使tā他yūndǎo晕倒zài在gōngzuò工作gǎngwèi岗位shàng上。
Mệt mỏi quá độ đã khiến anh ấy ngất xỉu ngay tại vị trí làm việc.
Excessive fatigue caused him to collapse at work.
zījīn资金duǎnquē短缺zhìshǐ致使gōngchéng工程tínggōng停工。
Thiếu hụt vốn đã khiến công trình bị đình trệ.
A shortage of funds caused the project to come to a halt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây