ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
使用
shǐyòng
sử dụng, dùng (trang trọng hơn 'yòng').
Hán việt: sứ dụng
HSK4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "使用" (shǐyòng) mang nghĩa "Sử dụng", kết hợp bởi 使 (shǐ - sứ): "Làm cho" + 用 (yòng - dụng): "dùng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 使: Một người (亻) giữ chức vụ quan lại (吏) được triều đình cử đi công cán và sai khiến người khác làm cho xong việc (使). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用).

Thành phần cấu tạo

使用
shǐyòng
Sử dụng
使
shǐ • sứ
Làm cho
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
吏
Lại
Quan / âm đọc (bên phải)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sử dụng, dùng (trang trọng hơn 'yòng').
Ví dụ (5)
qǐng请ànzhào按照shuōmíngshū说明书shǐyòng使用zhè这tái台jīqì机器。
Vui lòng sử dụng cái máy này theo sách hướng dẫn.
Please use this machine according to the instruction manual.
zhè这zhǒng种xìnyòngkǎ信用卡zài在guówài国外yě也kěyǐ可以shǐyòng使用。
Loại thẻ tín dụng này cũng có thể sử dụng ở nước ngoài.
This credit card can also be used abroad.
jìnzhǐ禁止shǐyòng使用shǒujī手机。
Cấm sử dụng điện thoại di động.
The use of mobile phones is prohibited.
zhè这kuài块tǔdì土地de的shǐyòngquán使用权shǔyú属于guójiā国家。
Quyền sử dụng mảnh đất này thuộc về nhà nước.
The land-use rights to this piece of land belong to the state.
qǐng请shǐyòng使用zhèngquè正确de的cíyǔ词语zàojù造句。
Hãy sử dụng từ ngữ chính xác để đặt câu.
Please use the correct words to make sentences.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây