ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
可重复使用的
kě chóngfù shǐyòng de
Có thể tái sử dụng
Hán việt: khả trùng phục sứ dụng đích
HSK 6
Tính từ

Gợi nhớ

Món đồ có thể (可) lặp đi lặp lại nhiều tầng (重: ngàn 千 dặm 里) và quay vòng trở lại (复: bước chân 夂 theo ngày 日) để con người (亻) tiếp tục điều phối (使: chữ Lại 吏) mang ra dùng (用), thêm trợ từ (的) chỉ vật "có thể tái sử dụng" (可重复使用的).

Thành phần cấu tạo

可重复使用的
kě chóngfù shǐyòng de
Có thể tái sử dụng
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
重
zhòng / chóng • trọng
nặng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)
复
fù • phục
trả lời
𠂉
Bộ Nhân (nằm)
Dáng người quay về
日
Bộ Nhật
Ngày tháng tuần hoàn
夂
Bộ Truy
Bước chân đi nối tiếp phía dưới
使
shǐ • sứ
Làm cho
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
吏
Lại
Quan / âm đọc (bên phải)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Có thể tái sử dụng
Ví dụ (3)
zhè这gè个bēizi杯子shì是kě可chóngfù重复shǐyòng使用de的。
Chiếc cốc này có thể tái sử dụng.
This cup is reusable.
kě可chóngfù重复shǐyòng使用de的dàizi袋子gèng更huánbǎo环保。
Túi có thể tái sử dụng thân thiện môi trường hơn.
Reusable bags are more environmentally friendly.
qǐng请dài带yí一gè个kě可chóngfù重复shǐyòng使用de的shuǐpíng水瓶。
Hãy mang một chai nước có thể tái sử dụng.
Please bring a reusable water bottle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây