可重复使用的
HSK 6
Tính từ
Gợi nhớ
Món đồ có thể (可) lặp đi lặp lại nhiều tầng (重: ngàn 千 dặm 里) và quay vòng trở lại (复: bước chân 夂 theo ngày 日) để con người (亻) tiếp tục điều phối (使: chữ Lại 吏) mang ra dùng (用), thêm trợ từ (的) chỉ vật "có thể tái sử dụng" (可重复使用的).
Thành phần cấu tạo
可重复使用的
Có thể tái sử dụng
可
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
重
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)
复
𠂉
Bộ Nhân (nằm)
Dáng người quay về
日
Bộ Nhật
Ngày tháng tuần hoàn
夂
Bộ Truy
Bước chân đi nối tiếp phía dưới
使
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
吏
Lại
Quan / âm đọc (bên phải)
用
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
的
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 可重复使用的
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Có thể tái sử dụng
Ví dụ (3)
这个杯子是可重复使用的。
Chiếc cốc này có thể tái sử dụng.
This cup is reusable.
可重复使用的袋子更环保。
Túi có thể tái sử dụng thân thiện môi trường hơn.
Reusable bags are more environmentally friendly.
请带一个可重复使用的水瓶。
Hãy mang một chai nước có thể tái sử dụng.
Please bring a reusable water bottle.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây