ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
变更使用认可
biàngēng shǐyòng rènkě
Chấp thuận thay đổi mục đích sử dụng
Hán việt: biến canh sứ dụng nhận khả
—

Gợi nhớ

Từ "变更使用认可" (biàngēng shǐyòng rènkě) mang nghĩa "Chấp thuận thay đổi mục đích sử dụng", kết hợp bởi 变 (biàn - biến): "thay đổi" + 更 (gèng - cánh): "hơn" + 使 (shǐ - sứ): "Làm cho" + 用 (yòng - dụng): "dùng" + 认 (rèn - nhận): "nhận ra" + 可 (kě - khả): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 变: Đôi bàn tay (又) khéo léo xoay chuyển các mối tơ (亦) ở phía trên làm sự vật chuyển hóa sang diện mạo mới, gọi là thay đổi, biến đổi (变). • Chữ 更: Qua mỗi ngày mới (曰), dưới mái nhà (一) người ta lại sửa đổi (乂) thêm một lần cho tốt hơn, mang nghĩa thay đổi hoặc càng, hơn (更). • Chữ 使: Một người (亻) giữ chức vụ quan lại (吏) được triều đình cử đi công cán và sai khiến người khác làm cho xong việc (使). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 认: Nói (讠) tên người (人) ra khi gặp lại, biết rõ ai đó và thừa nhận, nhận ra (认). • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可).

Thành phần cấu tạo

变更使用认可
biàngēng shǐyòng rènkě
Chấp thuận thay đổi mục đích sử dụng
变
biàn • biến
thay đổi
亦
Diệc (biến thể)
Cũng, phần trên (phía trên)
又
Bộ Hựu
Lại, bàn tay (phía dưới)
更
gèng • cánh
hơn
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
曰
Viết
Nói rằng (ở giữa)
乂
Ngải
Cắt, sửa (phía dưới)
使
shǐ • sứ
Làm cho
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
吏
Lại
Quan / âm đọc (bên phải)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
认
rèn • nhận
nhận ra
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người / âm đọc (nằm bên phải)
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chấp thuận thay đổi mục đích sử dụng
Ví dụ (2)
jiāng将gōngyè工业yòngde用地gǎijiàn改建wèi为zhùzháiqū住宅区xūyào需要huòdé获得zhèngfǔ政府de的biàngēng变更shǐyòng使用rènkě认可。
Cải tạo đất công nghiệp thành khu dân cư cần nhận được sự chấp thuận thay đổi mục đích sử dụng của chính phủ.
Converting industrial land into a residential area requires obtaining approval for a change of use from the government.
tā他zhèngzài正在shēnqǐng申请jiāng将zhè这dòng栋lǎofángzi老房子gǎijiàn改建wèi为kāfēiguǎn咖啡馆de的biàngēng变更shǐyòng使用rènkě认可。
Anh ấy đang xin chấp thuận thay đổi mục đích sử dụng để cải tạo ngôi nhà cũ này thành quán cà phê.
He is applying for change-of-use approval to convert this old house into a cafe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây