ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
移民
yímín
di dân, nhập cư, di cư, người nhập cư.
Hán việt: di dân
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "移民" (yímín) mang nghĩa "di dân", kết hợp bởi 移 (yí - di): "di chuyển" + 民 (mín - dân): "dân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 移: Khi mùa màng thu hoạch được nhiều (多) bó lúa trĩu hạt (禾), người nông dân phải gánh lúa di chuyển, chuyển đổi từ đồng về kho (移). • Chữ 民: Từ hình ảnh mầm cây vươn lên mạnh mẽ và đông đúc trên mặt đất, chữ dùng để chỉ quần chúng, người dân (民).

Thành phần cấu tạo

移民
yímín
di dân
移
yí • di
di chuyển
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
多
Đa
Nhiều (bên phải)
民
mín • dân
dân
民
Bộ Dân
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:di dân, nhập cư, di cư, người nhập cư.
Ví dụ (5)
xǔduō许多rénwéi人为le了gènghǎo更好de的shēnghuó生活ér而xuǎnzé选择yímín移民。
Rất nhiều người vì cuộc sống tốt đẹp hơn mà chọn cách di cư.
Many people choose to immigrate in search of a better life.
tā他yě也shì是yí一wèi位láizì来自ōuzhōu欧洲de的yímín移民。
Ông ấy cũng là một người nhập cư đến từ Châu Âu.
He is also an immigrant from Europe.
gāiguó该国shōujǐn收紧le了yímín移民zhèngcè政策。
Nước đó đã thắt chặt chính sách nhập cư.
The country has tightened its immigration policy.
tā他de的fùmǔ父母zǎonián早年yímín移民dào到le了měiguó美国。
Bố mẹ anh ấy những năm đầu đã di cư đến Mỹ.
His parents immigrated to the United States in their early years.
zhè这shì是yì一zhǒng种fēifǎ非法yímín移民de的xíngwéi行为。
Đây là một hành vi nhập cư bất hợp pháp.
This is an act of illegal immigration.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây