ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疑点
yídiǎn
điểm nghi ngờ, điều khả nghi
Hán việt: nghi điểm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "疑点" (yídiǎn) mang nghĩa "điểm nghi ngờ, điều khả nghi", kết hợp bởi 疑 (yí - nghi): "Nghi ngờ" + 点 (diǎn - điểm): "điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 疑: Người cầm thìa (匕) và mũi tên (矢) đứng ngập ngừng giữa đường, bàn chân (疋) chưa biết bước về đâu vì trong lòng còn đầy nghi ngờ, hoài nghi (疑). • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点).

Thành phần cấu tạo

疑点
yídiǎn
điểm nghi ngờ, điều khả nghi
疑
yí • nghi
Nghi ngờ
匕
Bộ Tỷ
Cái thìa, muỗng (phía trên)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía dưới)
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (phía dưới)
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:điểm nghi ngờ, điều khả nghi
Ví dụ (5)
zhè这gè个ànzi案子hái还yǒu有hěn很duō多yídiǎn疑点。
Vụ án này vẫn còn rất nhiều điểm nghi ngờ.
There are still many suspicious points in this case.
jǐngchá警察zǐxì仔细diàochá调查le了měi每yí一gè个yídiǎn疑点。
Cảnh sát đã điều tra kỹ lưỡng từng điều khả nghi.
The police carefully investigated every suspicious point.
tā他de的zhèngcí证词zhōng中cúnzài存在jǐ几gè个míngxiǎn明显de的yídiǎn疑点。
Trong lời khai của anh ta tồn tại vài điểm đáng ngờ rõ rệt.
There are several obvious inconsistencies in his testimony.
zhǐyào只要yǒu有yí一gè个yídiǎn疑点,wǒmen我们jiù就bù不néng能jié'àn结案。
Chỉ cần còn một điểm nghi ngờ, chúng ta không thể khép lại vụ án.
As long as there is even one doubt, we cannot close the case.
jīngguò经过fēnxī分析,suǒyǒu所有de的yídiǎn疑点dōu都yǐ已xiāochú消除。
Qua quá trình phân tích, tất cả các điểm nghi ngờ đều đã được loại bỏ.
After analysis, all the doubts have been cleared up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây