痫
丶一ノ丶一丶丨フ一丨ノ丶
12
—
Gợi nhớ
Căn bệnh (疒) bất ngờ phát tác ngay cả lúc người ta đang nghỉ ngơi nhàn rỗi trong nhà (闲) là chứng bệnh động kinh (痫).
Thành phần cấu tạo
痫
Động kinh, phong sài
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
闲
Chữ Nhàn
nhàn rỗi, thảnh thơi / âm đọc (bên trong)
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Động kinh, phong sài
Ví dụ (3)
这个男孩从小就患有严重的癫痫,发病时全身抽搐,口吐白沫,需要紧急救治。
Cậu bé này từ nhỏ đã mắc chứng động kinh nghiêm trọng, khi phát bệnh thì toàn thân co giật, sùi bọt mép, cần được cấp cứu khẩn cấp.
This boy has suffered from severe epilepsy since childhood; when he has an attack, his whole body twitches and he foams at the mouth, requiring emergency treatment.
医生开了几种抗癫痫的药物,嘱咐患者家属必须按时给病人服药,不能随便停药。
Bác sĩ đã kê một số loại thuốc chống động kinh, dặn dò người nhà bệnh nhân nhất định phải cho bệnh nhân uống thuốc đúng giờ, không được tùy tiện ngừng thuốc.
The doctor prescribed several anti-epileptic drugs and instructed the patient's family to give the medicine on time and not to stop it casually.
很多癫痫患者由于担心在公众场合突然发作,心理压力极大,常常不愿出门社交。
Nhiều bệnh nhân động kinh do lo sợ đột nhiên phát bệnh ở nơi công cộng nên áp lực tâm lý rất lớn, thường không muốn ra ngoài giao tiếp.
Many epilepsy patients, worried about sudden attacks in public places, face extreme psychological pressure and often are reluctant to go out for social interaction.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây