ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
嫌恶
xián wù
ghê tởm
Hán việt: hiềm ác
—

Gợi nhớ

Từ "嫌恶" (xián wù) mang nghĩa "ghê tởm", kết hợp bởi 嫌 (xián - hiềm): "ghét bỏ" + 恶 (è / wù / ě / wū - ác): "ác". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 嫌: Cô gái (女) trong lòng ôm giữ cùng lúc hai mối băn khoăn (兼) nên sinh ra tâm lý kén chọn, ghét bỏ và nghi ngờ (嫌). • Chữ 恶: Khi trong trái tim (心) chất chứa những ý nghĩ thứ cấp (亚) lệch lạc và đen tối thì sẽ sinh ra điều xấu xa, độc ác, đáng ghét (恶).

Thành phần cấu tạo

嫌恶
xián wù
ghê tởm
嫌
xián • hiềm
ghét bỏ
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
兼
Chữ Kiêm
Kiêm, đồng thời / âm đọc (bên phải)
恶
è / wù / ě / wū • ác
ác
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể) / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:ghê tởm
Ví dụ (3)
tā他xiánwù嫌恶de地kàn看zhe着dì地shàng上de的lājī垃圾,ránhòu然后kuàibù快步zǒukāi走开。
Anh ta nhìn đống rác trên mặt đất với vẻ ghê tởm, rồi rảo bước bỏ đi.
He looked at the trash on the ground with disgust and then walked away quickly.
zhè这zhǒng种qīpiàn欺骗de的xíngwéi行为zāodào遭到le了dàjiā大家yízhì一致de的xiánwù嫌恶。
Hành vi lừa dối này đã gặp phải sự ghét bỏ đồng lòng từ mọi người.
This kind of deceptive behavior met with unanimous loathing from everyone.
wǒmen我们bù不yīnggāi应该xiánwù嫌恶nàxiē那些shēntǐ身体yǒu有cánjí残疾de的rén人。
Chúng ta không nên ghét bỏ hay xa lánh những người bị khuyết tật.
We should not despise or shun people with physical disabilities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây