ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
衔
xián
ngậm; giữ chức; hàm/chức danh
Hán việt: hàm
ノノ丨ノ一一一丨一一丨
11
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Con ngựa vừa bước đi trên đường (行) vừa ngậm chặt thanh hàm thiếc bằng kim loại (钅) trong miệng, mở rộng nghĩa là ngậm hay giữ quân hàm, chức danh (衔).

Thành phần cấu tạo

衔
xián
ngậm; giữ chức; hàm/chức danh
行
Bộ Hành
Đi lại, con đường / âm đọc (giao nhau)
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (giao nhau)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:ngậm; giữ chức; hàm/chức danh
Ví dụ (5)
tā他de的jūnxián军衔shì是shàojiàng少将。
Quân hàm của anh ấy là thiếu tướng.
His military rank is major general.
tā他yǒu有hěn很duō多míngyù名誉tóuxián头衔。
Anh ấy có rất nhiều tước hiệu danh dự.
He holds many honorary titles.
zuótiān昨天jǔxíng举行le了lóngzhòng隆重de的shòu授xián衔yíshì仪式。
Hôm qua đã tổ chức một buổi lễ phong hàm trang trọng.
A grand conferment ceremony was held yesterday.
zhè这gè个guān官xián衔zhǐshì只是yì一zhǒng种róngyù荣誉,méiyǒu没有shíquán实权。
Chức hàm này chỉ là một loại danh dự, không có thực quyền.
This official rank is merely an honor and carries no real power.
tā他yīn因zài在rènwù任务zhōng中biǎoxiàn表现chūsè出色ér而huòdé获得jìn晋xián衔。
Anh ấy được thăng hàm vì biểu hiện xuất sắc trong nhiệm vụ.
He was promoted in rank for his outstanding performance during the mission.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây