衔
ノノ丨ノ一一一丨一一丨
11
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Con ngựa vừa bước đi trên đường (行) vừa ngậm chặt thanh hàm thiếc bằng kim loại (钅) trong miệng, mở rộng nghĩa là ngậm hay giữ quân hàm, chức danh (衔).
Thành phần cấu tạo
衔
ngậm; giữ chức; hàm/chức danh
行
Bộ Hành
Đi lại, con đường / âm đọc (giao nhau)
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (giao nhau)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:ngậm; giữ chức; hàm/chức danh
Ví dụ (5)
他的军衔是少将。
Quân hàm của anh ấy là thiếu tướng.
His military rank is major general.
他有很多名誉头衔。
Anh ấy có rất nhiều tước hiệu danh dự.
He holds many honorary titles.
昨天举行了隆重的授衔仪式。
Hôm qua đã tổ chức một buổi lễ phong hàm trang trọng.
A grand conferment ceremony was held yesterday.
这个官衔只是一种荣誉,没有实权。
Chức hàm này chỉ là một loại danh dự, không có thực quyền.
This official rank is merely an honor and carries no real power.
他因在任务中表现出色而获得晋衔。
Anh ấy được thăng hàm vì biểu hiện xuất sắc trong nhiệm vụ.
He was promoted in rank for his outstanding performance during the mission.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây