ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
咸
xián
mặn (vị).
Hán việt: hàm
一ノ一丨フ一フノ丶
9
HSK4
—

Gợi nhớ

Cái miệng (口) nếm thử chút muối biển tất cả (戌) đều cảm nhận ngay vị đậm đà, mặn mòi (咸).

Thành phần cấu tạo

咸
xián
Có muối; mặn
戊
Mậu (biến thể)
Phía ngoài
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:mặn (vị).
Ví dụ (5)
zhè这dào道cài菜tài太xián咸le了,wǒ我chī吃bú不xià下。
Món này mặn quá, tôi ăn không trôi.
This dish is too salty; I can't eat any more.
qǐng请shǎo少fàng放diǎn点yán盐,wǒ我bù不xiǎng想chī吃tài太xián咸。
Làm ơn bỏ ít muối thôi, tôi không muốn ăn mặn quá.
Please use less salt. I don't want it too salty.
hǎishuǐ海水shì是xián咸de的。
Nước biển thì mặn.
Sea water is salty.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢chī吃xián咸yādàn鸭蛋。
Tôi không thích ăn trứng vịt muối.
I don't like eating salted duck eggs.
nǐ你de的kǒuwèi口味tài太zhòng重le了,zǒngshì总是chī吃zhème这么xián咸。
Khẩu vị của bạn nặng quá, lúc nào cũng ăn mặn thế này.
Your taste is too strong—you always eat such salty food.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây