咸
一ノ一丨フ一フノ丶
9
HSK4
—
Gợi nhớ
Cái miệng (口) nếm thử chút muối biển tất cả (戌) đều cảm nhận ngay vị đậm đà, mặn mòi (咸).
Thành phần cấu tạo
咸
Có muối; mặn
戊
Mậu (biến thể)
Phía ngoài
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (3)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:mặn (vị).
Ví dụ (5)
这道菜太咸了,我吃不下。
Món này mặn quá, tôi ăn không trôi.
This dish is too salty; I can't eat any more.
请少放点盐,我不想吃太咸。
Làm ơn bỏ ít muối thôi, tôi không muốn ăn mặn quá.
Please use less salt. I don't want it too salty.
海水是咸的。
Nước biển thì mặn.
Sea water is salty.
我不喜欢吃咸鸭蛋。
Tôi không thích ăn trứng vịt muối.
I don't like eating salted duck eggs.
你的口味太重了,总是吃这么咸。
Khẩu vị của bạn nặng quá, lúc nào cũng ăn mặn thế này.
Your taste is too strong—you always eat such salty food.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây