ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
咸菜
xián cài
Rau dưa muối mặn
Hán việt: hàm thái
—

Gợi nhớ

Từ "咸菜" (xián cài) mang nghĩa "Rau dưa muối mặn", kết hợp bởi 咸 (xián - hàm): "Có muối" + 菜 (cài - thái): "Món ăn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 咸: Cái miệng (口) nếm thử chút muối biển tất cả (戌) đều cảm nhận ngay vị đậm đà, mặn mòi (咸). • Chữ 菜: Đưa bàn tay hái (采) những ngọn cỏ rau xanh non (艹) ngoài vườn đem về chế biến thành món ăn, đĩa rau tươi ngon (菜).

Thành phần cấu tạo

咸菜
xián cài
Rau dưa muối mặn
咸
xián • hàm
Có muối
戊
Mậu (biến thể)
Phía ngoài
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)
菜
cài • thái
Món ăn
艹
Bộ Thảo
Cỏ, thực vật (phía trên)
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rau dưa muối mặn
Ví dụ (3)
zǎoshang早上hē喝báizhōu白粥de的shíhou时候,pèi配diǎn点xiáncài咸菜fēicháng非常kāiwèi开胃。
Buổi sáng khi uống cháo trắng, kèm thêm chút dưa muối rất kích thích vị giác.
Having some pickled vegetables with plain porridge in the morning is very appetizing.
zǔmǔ祖母měinián每年qiūtiān秋天dōu都huì会qīnshǒu亲手yānzhì腌制yìgāng一缸xiáncài咸菜。
Bà nội mỗi năm vào mùa thu đều tự tay muối một vại dưa mặn.
Every autumn, my grandmother pickles a big jar of salted vegetables with her own hands.
guòqù过去shēnghuó生活kùnnán困难,rénmen人们chángcháng常常zhǐ只chī吃xiáncài咸菜xiàfàn下饭。
Ngày xưa cuộc sống khó khăn, người ta thường chỉ ăn cơm với dưa muối mặn.
In the past when life was hard, people often had only pickled vegetables to go with their rice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây