ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
酸甜苦辣咸
suāntián-kǔlàxián
chua ngọt đắng cay mặn, đủ mọi mùi vị cuộc đời
Hán việt: toan điềm khổ lạt hàm
—

Gợi nhớ

Từ "酸甜苦辣咸" (suāntián-kǔlàxián) mang nghĩa "chua ngọt đắng cay mặn, đủ mọi mùi vị cuộc đời", kết hợp bởi 酸 (suān - toan): "chua" + 甜 (tián - điềm): "Ngọt" + 苦 (kǔ - khổ): "Đắng" + 辣 (là - lạt): "Cay" + 咸 (xián - hàm): "Có muối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 酸: Bình rượu ủ lâu ngày (酉) khiến người uống bước đi chầm chậm (夋) vì vị lên men đã chuyển sang chua và làm bắp chân mỏi nhức (酸). • Chữ 甜: Đầu lưỡi (舌) chạm vào thức ăn mang vị cam thảo ngon lành (甘) sẽ cảm nhận ngay được hương vị ngọt ngào (甜). • Chữ 苦: Loài cỏ thuốc (艹) để lâu ngày đến mức khô cằn cổ xưa (古) khi sắc uống có vị vô cùng đắng chát và khổ cực (苦). • Chữ 辣: Bó (束) ớt chín mang vị cay nồng (辛) xộc thẳng lên đầu lưỡi tạo nên cảm giác tê nóng, cay (辣). • Chữ 咸: Cái miệng (口) nếm thử chút muối biển tất cả (戌) đều cảm nhận ngay vị đậm đà, mặn mòi (咸).

Thành phần cấu tạo

酸甜苦辣咸
suāntián-kǔlàxián
chua ngọt đắng cay mặn, đủ mọi mùi vị cuộc đời
酸
suān • toan
chua
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
夋
Chữ Thuân
Bước đi thong thả (bên phải)
甜
tián • điềm
Ngọt
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (nằm bên trái)
甘
Bộ Cam
Ngọt, ngon (nằm bên phải)
苦
kǔ • khổ
Đắng
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)
辣
là • lạt
Cay
辛
Bộ Tân
Cay đắng, vất vả (bên trái)
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái) / âm đọc (bên phải)
咸
xián • hàm
Có muối
戊
Mậu (biến thể)
Phía ngoài
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)

Câu ví dụ (8)

zhè这gè个píngguǒ苹果hěn很tián甜。
Quả táo này rất ngọt.
This apple is very sweet.
zhè这gè个píngguǒ苹果hěn很tián甜。
Quả táo này rất ngọt.
This apple is very sweet.
nǐ你chī吃là辣ma吗?
Bạn có ăn cay không?
Do you eat spicy food?
wǒ我bù不chī吃là辣de的miàntiáo面条。
Tôi không ăn mì cay.
I don't eat spicy noodles.
zhè这gè个shuǐguǒ水果hěn很tián甜。
Loại hoa quả này rất ngọt.
This fruit is very sweet.
zhè这gè个píngguǒ苹果hěn很tián甜。
Quả táo này rất ngọt.
This apple is very sweet.
zhè这kuài块qiǎokèlì巧克力hěn很tián甜。
Miếng sô cô la này rất ngọt.
This piece of chocolate is very sweet.
zhè这gè个júzi橘子hěn很tián甜。
Quả quýt này rất ngọt.
This tangerine is very sweet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây