ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
嫌弃
xiánqì
chê bai, ghét bỏ
Hán việt: hiềm khí
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "嫌弃" (xiánqì) mang nghĩa "chê bai, ghét bỏ", kết hợp bởi 嫌 (xián - hiềm): "ghét bỏ" + 弃 (qì - khí): "Bỏ rơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 嫌: Cô gái (女) trong lòng ôm giữ cùng lúc hai mối băn khoăn (兼) nên sinh ra tâm lý kén chọn, ghét bỏ và nghi ngờ (嫌). • Chữ 弃: Đôi bàn tay (廾) phía dưới dứt khoát đẩy đứa trẻ sơ sinh (亠) ra xa, gợi cảnh vứt bỏ, bỏ rơi (弃).

Thành phần cấu tạo

嫌弃
xiánqì
chê bai, ghét bỏ
嫌
xián • hiềm
ghét bỏ
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
兼
Chữ Kiêm
Kiêm, đồng thời / âm đọc (bên phải)
弃
qì • khí
Bỏ rơi
弃
Giản thể từ 棄
Hình tay ném đứa bé ra ngoài (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chê bai, ghét bỏ
Ví dụ (5)
bié别xiánqì嫌弃tā他qióng穷。
Đừng chê bai anh ấy nghèo.
Don't look down on him for being poor.
zhè这shì是wǒ我zìjǐ自己zuò做de的fàn饭,xīwàng希望nǐ你bié别xiánqì嫌弃。
Đây là cơm tôi tự nấu, hy vọng bạn không chê.
I made this meal myself, so I hope you won't mind it.
tā他xiánqì嫌弃jiāxiāng家乡tài太luòhòu落后le了。
Anh ta chê bai quê hương quá lạc hậu.
He looks down on his hometown for being too backward.
zhǐyào只要wǒmen我们zài在yìqǐ一起,wǒ我shì是bú不huì会xiánqì嫌弃nǐ你de的。
Chỉ cần chúng ta ở bên nhau, em sẽ không chê bai anh đâu.
As long as we're together, I will never look down on you.
tā她yīnwèi因为zhǎngxiàng长相bèi被tóngxuémen同学们xiánqì嫌弃。
Cô ấy bị các bạn cùng lớp chê bai vì ngoại hình.
She was looked down on by her classmates because of her appearance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây