ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抛弃
pāoqì
vứt bỏ, từ bỏ, ruồng bỏ, bỏ rơi, gạt bỏ.
Hán việt: phao khí
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "抛弃" (pāoqì) mang nghĩa "vứt bỏ", kết hợp bởi 抛 (pāo - phao): "Ném" + 弃 (qì - khí): "Bỏ rơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抛: Bàn tay (扌) dồn hết sức lực (力) vào chín phần (九) cánh tay để quăng mạnh một vật ra xa là ném, vứt bỏ (抛). • Chữ 弃: Đôi bàn tay (廾) phía dưới dứt khoát đẩy đứa trẻ sơ sinh (亠) ra xa, gợi cảnh vứt bỏ, bỏ rơi (弃).

Thành phần cấu tạo

抛弃
pāoqì
vứt bỏ
抛
pāo • phao
Ném
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
九
Cửu
Chín (bên phải - biến thể)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải - biến thể)
弃
qì • khí
Bỏ rơi
弃
Giản thể từ 棄
Hình tay ném đứa bé ra ngoài (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:vứt bỏ, từ bỏ, ruồng bỏ, bỏ rơi, gạt bỏ.
Ví dụ (5)
tā他hěnxīn狠心de地pāoqì抛弃le了qīzi妻子hé和háizi孩子。
Anh ta nhẫn tâm ruồng bỏ vợ và con.
He heartlessly abandoned his wife and children.
wǒmen我们yào要pāoqì抛弃chénjiù陈旧de的guānniàn观念,jiēshòu接受xīn新shìwù事物。
Chúng ta phải gạt bỏ những quan niệm cũ kỹ, đón nhận những điều mới mẻ.
We should abandon outdated ideas and embrace new things.
wúlùn无论fāshēng发生shénme什么,wǒ我dōu都bú不huì会pāoqì抛弃péngyou朋友。
Bất luận xảy ra chuyện gì, tôi cũng sẽ không bỏ rơi bạn bè.
No matter what happens, I will never abandon my friends.
zhè这liàng辆jiùchē旧车yǐjīng已经bèi被zhǔrén主人pāoqì抛弃zài在lùbiān路边hěn很jiǔ久le了。
Chiếc xe cũ này đã bị chủ nhân vứt bỏ bên đường rất lâu rồi.
This old car has been abandoned by its owner on the roadside for a long time.
wǒmen我们yào要pāoqì抛弃duì对tārén他人de的chéngjiàn成见。
Chúng ta phải gạt bỏ định kiến đối với người khác.
We should cast aside our prejudices against others.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây