ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丢弃
diūqì
bỏ đi, vứt bỏ, từ bỏ
Hán việt: đưu khí
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "丢弃" (diūqì) mang nghĩa "bỏ đi, vứt bỏ, từ bỏ", kết hợp bởi 丢 (diū - đưu): "làm mất" + 弃 (qì - khí): "Bỏ rơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 丢: Vật bay ra (丿) rồi đi mất (去), ném đi không giữ lại, vứt bỏ 丢, làm mất. • Chữ 弃: Đôi bàn tay (廾) phía dưới dứt khoát đẩy đứa trẻ sơ sinh (亠) ra xa, gợi cảnh vứt bỏ, bỏ rơi (弃).

Thành phần cấu tạo

丢弃
diūqì
bỏ đi, vứt bỏ, từ bỏ
丢
diū • đưu
làm mất
丿
Nét phẩy
Nét phẩy (phía trên)
去
Khứ
Đi mất (phía dưới)
弃
qì • khí
Bỏ rơi
弃
Giản thể từ 棄
Hình tay ném đứa bé ra ngoài (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bỏ đi, vứt bỏ, từ bỏ
Ví dụ (5)
qǐng请búyào不要suídì随地diūqì丢弃lājī垃圾。
Xin đừng vứt rác bừa bãi.
Please do not litter.
tā他juédìng决定diūqì丢弃suǒyǒu所有de的huài坏xíguàn习惯。
Anh ấy quyết định từ bỏ tất cả các thói quen xấu.
He decided to abandon all his bad habits.
zhèxiē这些jiù旧yīfu衣服búyòng不用le了,kěyǐ可以diūqì丢弃le了。
Những bộ quần áo cũ này không dùng nữa, có thể vứt bỏ được rồi.
These old clothes are no longer needed and can be thrown away.
wǒmen我们bù不néng能diūqì丢弃yōuliáng优良de的chuántǒng传统。
Chúng ta không thể từ bỏ những truyền thống tốt đẹp.
We cannot discard our fine traditions.
diūqì丢弃chǒngwù宠物shì是yì一zhǒng种bú不fù负zérèn责任de的xíngwéi行为。
Vứt bỏ thú cưng là một hành vi vô trách nhiệm.
Abandoning a pet is an irresponsible act.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây