ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丢失
diūshī
bị mất, thất lạc
Hán việt: đưu thất
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "丢失" (diūshī) mang nghĩa "bị mất, thất lạc", kết hợp bởi 丢 (diū - đưu): "làm mất" + 失 (shī - thất): "Mất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 丢: Vật bay ra (丿) rồi đi mất (去), ném đi không giữ lại, vứt bỏ 丢, làm mất. • Chữ 失: Đôi bàn tay người (大) sơ ý buông lỏng khiến đồ vật tuột rơi đi (丿), biểu thị sự đánh rơi, thất lạc và mất mát (失).

Thành phần cấu tạo

丢失
diūshī
bị mất, thất lạc
丢
diū • đưu
làm mất
丿
Nét phẩy
Nét phẩy (phía trên)
去
Khứ
Đi mất (phía dưới)
失
shī • thất
Mất
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bị mất, thất lạc
Ví dụ (5)
wǒ我de的xíngli行李zài在jīchǎng机场diūshī丢失le了。
Hành lý của tôi đã bị thất lạc ở sân bay.
My luggage was lost at the airport.
diànnǎo电脑huài坏le了,dǎozhì导致hěn很duō多zhòngyào重要wénjiàn文件diūshī丢失。
Máy tính bị hỏng dẫn đến việc rất nhiều tài liệu quan trọng bị mất.
The computer broke down, causing many important files to be lost.
rúguǒ如果fāxiàn发现wùpǐn物品diūshī丢失,qǐng请lìjí立即liánxì联系jǐngchá警察。
Nếu phát hiện đồ đạc bị mất, vui lòng liên hệ cảnh sát ngay lập tức.
If you discover that something is missing, please contact the police immediately.
zuótiān昨天wǒ我bù不xiǎoxīn小心diūshī丢失le了shǒujī手机。
Hôm qua tôi sơ ý làm mất điện thoại.
I accidentally lost my phone yesterday.
zhǎohuí找回diūshī丢失de的jìyì记忆shì是bù不róngyì容易de的。
Tìm lại những ký ức đã mất là điều không hề dễ dàng.
It is not easy to recover lost memories.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây