丢
ノ一丨一フ丶
6
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Vật bay ra (丿) rồi đi mất (去), ném đi không giữ lại, vứt bỏ 丢, làm mất.
Thành phần cấu tạo
丢
làm mất, vứt bỏ, ném
丿
Nét phẩy
Nét phẩy (phía trên)
去
Khứ
Đi mất (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:mất, thất lạc.
Ví dụ (5)
我的钱包丢了。
Ví tiền của tôi mất rồi.
My wallet is lost.
你的书不会丢的,放心吧。
Sách của bạn không mất đâu, yên tâm đi.
Your book won't get lost, don't worry.
我们走丢了。
Chúng tôi bị lạc đường rồi (đi mất phương hướng).
We got lost.
他把工作丢了。
Anh ấy bị mất việc rồi.
He lost his job.
真是丢脸!
Thật là mất mặt (xấu hổ)!
How embarrassing!
2
động từ
Nghĩa:vứt, ném, quăng, bỏ qua một bên.
Ví dụ (5)
别乱丢垃圾。
Đừng vứt rác bừa bãi.
Don't litter.
把它丢进垃圾桶里。
Vứt nó vào thùng rác đi.
Throw it into the trash can.
这个问题先丢在一边,以后再谈。
Vấn đề này vứt (bỏ) qua một bên đã, sau này hẵng nói.
Let's put this issue aside for now and talk about it later.
谁向我丢了一块石头?
Ai đã ném một hòn đá vào tôi thế?
Who threw a stone at me?
请不要把废旧电池随便丢弃。
Xin đừng vứt bỏ pin cũ hỏng một cách tùy tiện.
Discard.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây