ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丢包
diūbāo
Mất gói tin / Packet loss
Hán việt: đưu bao
—

Gợi nhớ

Từ "丢包" (diūbāo) mang nghĩa "Mất gói tin / Packet loss", kết hợp bởi 丢 (diū - đưu): "làm mất" + 包 (bāo - bao): "Gói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 丢: Vật bay ra (丿) rồi đi mất (去), ném đi không giữ lại, vứt bỏ 丢, làm mất. • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包).

Thành phần cấu tạo

丢包
diūbāo
Mất gói tin / Packet loss
丢
diū • đưu
làm mất
丿
Nét phẩy
Nét phẩy (phía trên)
去
Khứ
Đi mất (phía dưới)
包
bāo • bao
Gói
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
巳
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Mất gói tin / Packet loss
Ví dụ (2)
yánzhòng严重de的wǎngluò网络diūbāo丢包huì会dǎozhì导致shìpín视频huìyì会议chūxiàn出现kǎ卡dùn顿hé和yánchí延迟。
Hiện tượng mất gói tin mạng nghiêm trọng sẽ dẫn đến hội nghị truyền hình bị giật lag và trễ.
Severe network packet loss can cause freezing and latency in video conferences.
wǒmen我们shǐyòng使用jiǎncè检测gōngjù工具cèshì测试wǎngluò网络zhìliàng质量,fāxiàn发现diūbāo丢包lǜ率gāodá高达bǎifēnzhīwǔ百分之五。
Chúng tôi sử dụng công cụ kiểm thử chất lượng mạng và phát hiện tỷ lệ mất gói tin lên tới 5%.
We used testing tools to test the network quality and found that the packet loss rate was as high as five percent.
2
động từ
Nghĩa:Mất gói tin / Packet loss
Ví dụ (1)
dāng当jiāohuànjī交换机duānkǒu端口huǎncún缓存yìchū溢出shí时,lùyóuqì路由器jiāng将kāishǐ开始diūbāo丢包。
Khi bộ nhớ đệm cổng của switch bị tràn, router sẽ bắt đầu làm mất các gói tin.
When the switch port buffer overflows, the router will begin dropping packets.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây