丢脸
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "丢脸" (diū//liǎn) nghĩa là "mất mặt, xấu hổ", ghép bởi: 丢 (diū): làm mất + 脸 (liǎn): Mặt.
Thành phần cấu tạo
丢脸
mất mặt, xấu hổ
丿
去
月
佥
Hình ảnh:

Phân tích từ 丢脸
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ (đọc 'diū / liǎn')
Nghĩa:mất mặt, xấu hổ
Ví dụ (5)
在大家面前答错问题,真是太丢脸了。
Trả lời sai câu hỏi trước mặt mọi người, thật là quá mất mặt.
It's so embarrassing to answer a question incorrectly in front of everyone.
他不觉得作弊是一件丢脸的事。
Anh ấy không nghĩ gian lận là một việc đáng xấu hổ.
He doesn't think cheating is anything to be ashamed of.
这次考试不及格,让我觉得很丢脸。
Thi trượt lần này khiến tôi cảm thấy rất mất mặt.
Failing this exam made me feel very embarrassed.
别哭了,这没什么好丢脸的。
Đừng khóc nữa, chuyện này chẳng có gì đáng xấu hổ cả.
Don't cry. There's nothing to be ashamed of.
他喝醉了,在派对上做了很多丢脸的事。
Anh ta uống say và đã làm rất nhiều chuyện mất mặt trong bữa tiệc.
He got drunk and did a lot of embarrassing things at the party.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây