ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丢脸
diū//liǎn
mất mặt, xấu hổ
Hán việt: đưu kiểm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "丢脸" (diū//liǎn) nghĩa là "mất mặt, xấu hổ", ghép bởi: 丢 (diū): làm mất + 脸 (liǎn): Mặt.

Thành phần cấu tạo

丢脸
diū//liǎn
mất mặt, xấu hổ
丿
去
月
佥

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'diū / liǎn')
Nghĩa:mất mặt, xấu hổ
Ví dụ (5)
zài在dàjiā大家miànqián面前dá答cuò错wèntí问题,zhēn真shì是tài太diūliǎn丢脸le了。
Trả lời sai câu hỏi trước mặt mọi người, thật là quá mất mặt.
It's so embarrassing to answer a question incorrectly in front of everyone.
tā他bù不juéde觉得zuòbì作弊shì是yí一jiàn件diūliǎn丢脸de的shì事。
Anh ấy không nghĩ gian lận là một việc đáng xấu hổ.
He doesn't think cheating is anything to be ashamed of.
zhè这cì次kǎoshì考试bù不jígé及格,ràng让wǒ我juéde觉得hěn很diūliǎn丢脸。
Thi trượt lần này khiến tôi cảm thấy rất mất mặt.
Failing this exam made me feel very embarrassed.
bié别kū哭le了,zhè这méi没shénme什么hǎo好diūliǎn丢脸de的。
Đừng khóc nữa, chuyện này chẳng có gì đáng xấu hổ cả.
Don't cry. There's nothing to be ashamed of.
tā他hēzuì喝醉le了,zài在pàiduì派对shàng上zuò做le了hěn很duō多diūliǎn丢脸de的shì事。
Anh ta uống say và đã làm rất nhiều chuyện mất mặt trong bữa tiệc.
He got drunk and did a lot of embarrassing things at the party.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây