ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丢人
diūrén
mất mặt, xấu hổ, nhục nhã, mất thể diện.
Hán việt: đưu nhân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "丢人" (diūrén) mang nghĩa "xấu mặt", kết hợp bởi 丢 (diū - đưu): "làm mất" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 丢: Vật bay ra (丿) rồi đi mất (去), ném đi không giữ lại, vứt bỏ 丢, làm mất. • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

丢人
diūrén
xấu mặt
丢
diū • đưu
làm mất
丿
Nét phẩy
Nét phẩy (phía trên)
去
Khứ
Đi mất (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:mất mặt, xấu hổ, nhục nhã, mất thể diện.
Ví dụ (5)
zài在dàtíngguǎngzhòng大庭广众zhīxià之下shuāidǎo摔倒,zhēn真diūrén丢人。
Ngã sóng soài trước đám đông, thật là mất mặt.
Falling down in public is really embarrassing.
bié别gěi给wǒ我diūrén丢人le了!
Đừng có làm tôi mất mặt nữa!
Don't embarrass me!
bù不dǒng懂jiù就yào要wèn问,zhè这bù不diūrén丢人。
Không hiểu thì phải hỏi, điều đó không có gì là xấu hổ cả.
If you don't understand, you should ask—there's nothing embarrassing about that.
zhè这cì次kǎoshì考试bù不jígé及格,wǒ我juéde觉得hěn很diūrén丢人。
Lần thi này không đạt, tôi cảm thấy rất mất mặt.
I feel really embarrassed about failing this exam.
zuò做cuòshì错事gǎnyú敢于chéngrèn承认bìng并bù不diūrén丢人。
Làm sai mà dám thừa nhận thì không hề mất mặt chút nào.
There's nothing shameful about admitting you made a mistake.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây