ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
遗弃
yíqì
bỏ rơi, từ bỏ
Hán việt: di khí
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "遗弃" (yíqì) mang nghĩa "bỏ rơi, từ bỏ", kết hợp bởi 遗 (yí / wèi - di): "để lại" + 弃 (qì - khí): "Bỏ rơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 遗: Mải bước đi vội vã trên đường (辶) mà đánh rơi lại vật quý giá (贵) phía sau, mang nghĩa để lại hoặc bỏ sót, đánh mất (遗). • Chữ 弃: Đôi bàn tay (廾) phía dưới dứt khoát đẩy đứa trẻ sơ sinh (亠) ra xa, gợi cảnh vứt bỏ, bỏ rơi (弃).

Thành phần cấu tạo

遗弃
yíqì
bỏ rơi, từ bỏ
遗
yí / wèi • di
để lại
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
贵
Chữ Quý
đắt, quý giá (bên trong)
弃
qì • khí
Bỏ rơi
弃
Giản thể từ 棄
Hình tay ném đứa bé ra ngoài (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bỏ rơi, từ bỏ
Ví dụ (5)
tā她shōuyǎng收养le了yì一zhī只bèi被yíqì遗弃de的xiǎogǒu小狗。
Cô ấy đã nhận nuôi một chú chó nhỏ bị bỏ rơi.
She adopted an abandoned puppy.
fùmǔ父母bù不yīnggāi应该yíqì遗弃zìjǐ自己de的háizi孩子。
Cha mẹ không nên bỏ rơi con cái của mình.
Parents should not abandon their own children.
nà那gè个jiù旧gōngchǎng工厂duō多niánqián年前jiù就bèi被yíqì遗弃le了。
Nhà máy cũ đó đã bị bỏ hoang từ nhiều năm trước.
That old factory was abandoned many years ago.
tā他zài在zuì最kùnnán困难de的shíhou时候bèi被péngyou朋友yíqì遗弃le了。
Anh ấy đã bị bạn bè bỏ rơi vào lúc khó khăn nhất.
He was abandoned by his friends at the most difficult time.
yíqì遗弃chǒngwù宠物shì是bú不fù负zérèn责任de的xíngwéi行为。
Bỏ rơi thú cưng là một hành vi thiếu trách nhiệm.
Abandoning pets is irresponsible behavior.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây