ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
遗失
yíshī
làm mất, đánh mất, thất lạc, di thất.
Hán việt: di thất
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "遗失" (yíshī) mang nghĩa "mất, thất lạc", kết hợp bởi 遗 (yí / wèi - di): "để lại" + 失 (shī - thất): "Mất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 遗: Mải bước đi vội vã trên đường (辶) mà đánh rơi lại vật quý giá (贵) phía sau, mang nghĩa để lại hoặc bỏ sót, đánh mất (遗). • Chữ 失: Đôi bàn tay người (大) sơ ý buông lỏng khiến đồ vật tuột rơi đi (丿), biểu thị sự đánh rơi, thất lạc và mất mát (失).

Thành phần cấu tạo

遗失
yíshī
mất, thất lạc
遗
yí / wèi • di
để lại
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
贵
Chữ Quý
đắt, quý giá (bên trong)
失
shī • thất
Mất
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm mất, đánh mất, thất lạc, di thất.
Ví dụ (5)
qǐng请bǎoguǎn保管hǎo好nín您de的suíshēn随身wùpǐn物品,rú如yǒu有yíshī遗失,gàibú概不fùzé负责。
Vui lòng bảo quản kỹ vật dụng cá nhân, nếu có mất mát, chúng tôi hoàn toàn không chịu trách nhiệm.
Please take good care of your personal belongings. We are not responsible for any loss.
wǒ我bù不xiǎoxīn小心yíshī遗失le了hùzhào护照,xiànzài现在hěn很máfan麻烦。
Tôi không cẩn thận làm mất hộ chiếu, bây giờ rất phiền phức.
I accidentally lost my passport, and now it's very troublesome.
rúguǒ如果nín您jiǎn捡dào到yíshī遗失wùpǐn物品,qǐng请jiāodào交到fúwù服务tái台。
Nếu quý khách nhặt được đồ thất lạc, vui lòng giao nộp tại quầy phục vụ.
If you find any lost property, please hand it in at the service desk.
tā他zài在bàozhǐ报纸shàng上kāndēng刊登le了yíshī遗失shēngmíng声明。
Anh ấy đã đăng tuyên bố mất giấy tờ (thông báo di thất) trên báo.
He published a lost property notice in the newspaper.
zhè这bù不jǐnjǐn仅仅shì是jīnqián金钱de的yíshī遗失,gèng更shì是xìnrèn信任de的yíshī遗失。
Đây không chỉ là sự mất mát về tiền bạc, mà còn là sự đánh mất niềm tin.
This is not just a loss of money, but also a loss of trust.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây