ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
前功尽弃
qián gōng jìn qì
công sức đổ sông đổ bể, xôi hỏng bỏng không
Hán việt: tiền công tận khí
—

Gợi nhớ

Từ "前功尽弃" (qián gōng jìn qì) mang nghĩa "công sức đổ sông đổ bể, xôi hỏng bỏng không", kết hợp bởi 前 (qián - tiền): "trước" + 功 (gōng - công): "Thành tựu" + 尽 (jìn - tận): "Hết mức" + 弃 (qì - khí): "Bỏ rơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 前: Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前). • Chữ 功: Người thợ dồn hết sức lực (力) vào công việc (工) rèn giũa mỗi ngày ắt sẽ gặt hái được công lao, thành tựu (功). • Chữ 尽: Dùng bàn tay cầm chổi quét sạch đến tận đáy chiếc bát đựng (尽) không còn sót lại một hạt bụi nào, biểu thị sự tận cùng, hết mức (尽). • Chữ 弃: Đôi bàn tay (廾) phía dưới dứt khoát đẩy đứa trẻ sơ sinh (亠) ra xa, gợi cảnh vứt bỏ, bỏ rơi (弃).

Thành phần cấu tạo

前功尽弃
qián gōng jìn qì
công sức đổ sông đổ bể, xôi hỏng bỏng không
前
qián • tiền
trước
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)
功
gōng • công
Thành tựu
工
Bộ Công
Công việc (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
尽
jìn • tận
Hết mức
尽
Giản thể từ 盡
Hình tay lau sạch bát (phồn thể)
弃
qì • khí
Bỏ rơi
弃
Giản thể từ 棄
Hình tay ném đứa bé ra ngoài (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:công sức đổ sông đổ bể, xôi hỏng bỏng không
Ví dụ (3)
rúguǒ如果xiànzài现在fàngqì放弃,wǒmen我们zhīqián之前de的nǔlì努力jiù就qiángōngjìnqì前功尽弃le了。
Nếu bây giờ từ bỏ, những nỗ lực trước đây của chúng ta sẽ đổ sông đổ bể.
If we give up now, all our previous efforts will have been in vain.
guānjiàn关键shíkè时刻bù不néng能chūcuò出错,fǒuzé否则huì会qiángōngjìnqì前功尽弃。
Thời khắc mấu chốt không được phép sai sót, nếu không sẽ xôi hỏng bỏng không.
We cannot afford to make mistakes at this critical moment, or all our previous work will be wasted.
zhè这yì一cháng场dàyǔ大雨ràng让nóngmín农民men们jǐ几gè个yuè月de的xīnkǔ辛苦qiángōngjìnqì前功尽弃。
Trận mưa lớn này khiến công sức cực khổ mấy tháng trời của người nông dân đổ sông đổ bể.
This heavy rain undid months of hard work by the farmers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây