ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抛开
pāokāi
gạt bỏ sang một bên, bỏ qua
Hán việt: phao khai
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "抛开" (pāokāi) mang nghĩa "gạt bỏ sang một bên, bỏ qua", kết hợp bởi 抛 (pāo - phao): "Ném" + 开 (kāi - khai): "bật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抛: Bàn tay (扌) dồn hết sức lực (力) vào chín phần (九) cánh tay để quăng mạnh một vật ra xa là ném, vứt bỏ (抛). • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开).

Thành phần cấu tạo

抛开
pāokāi
gạt bỏ sang một bên, bỏ qua
抛
pāo • phao
Ném
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
九
Cửu
Chín (bên phải - biến thể)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải - biến thể)
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gạt bỏ sang một bên, bỏ qua
Ví dụ (5)
ràng让wǒmen我们zànshí暂时pāokāi抛开gè个rén人gǎnqíng感情。
Hãy để chúng ta tạm thời gạt bỏ tình cảm cá nhân sang một bên.
Let's put aside our personal feelings for the time being.
tā他pāokāi抛开yíqiè一切fánnǎo烦恼,jìnqíng尽情xiǎngshòu享受jiàqī假期。
Anh ấy gạt bỏ mọi phiền muộn sang một bên để tận hưởng trọn vẹn kỳ nghỉ.
He cast aside all his worries and fully enjoyed his vacation.
wǒmen我们bìxū必须pāokāi抛开chéngjiàn成见,gòngtóng共同hézuò合作。
Chúng ta phải gạt bỏ định kiến sang một bên và hợp tác cùng nhau.
We must set aside our prejudices and work together.
pāokāi抛开chéngběn成本bù不tán谈,zhè这gè个jìhuà计划fēicháng非常wánměi完美。
Bỏ qua vấn đề chi phí, kế hoạch này vô cùng hoàn hảo.
Putting cost aside, this plan is perfect.
tā她pāokāi抛开shǒuzhōng手中de的shū书,qù去kāimén开门le了。
Cô ấy gạt cuốn sách trên tay sang một bên và đi mở cửa.
She put down the book in her hand and went to answer the door.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây