ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
闲者
xián zhě
Người rỗi rãi, người nhàn rỗi
Hán việt: nhàn giả
—

Gợi nhớ

Từ "闲者" (xián zhě) mang nghĩa "Người rỗi rãi, người nhàn rỗi", kết hợp bởi 闲 (xián - nhàn): "nhàn rỗi" + 者 (zhě - giả): "Người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 闲: Khép cánh cửa (门) lại để ngồi tựa gốc cây (木) trong sân nhà tận hưởng khoảng thời gian yên bình là sự nhàn rỗi, thảnh thơi (闲). • Chữ 者: Bậc trưởng lão tóc bạc (耂) từng trải qua bao ngày tháng nắng mưa (日) trong đời chính là bậc tiền bối, người, kẻ có kinh nghiệm (者).

Thành phần cấu tạo

闲者
xián zhě
Người rỗi rãi, người nhàn rỗi
闲
xián • nhàn
nhàn rỗi
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
木
Bộ Mộc
Cây (phía trong)
者
zhě • giả
Người
耂
Bộ Lão (trên)
Người già, trưởng bối (bao góc trên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Người rỗi rãi, người nhàn rỗi
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里shì是xián闲zhě者men们píngrì平日lǐ里hēchá喝茶liáotiān聊天de的jùjídì聚集地。
Nơi đây là điểm tập hợp của những người rỗi rãi uống trà tán gẫu ngày thường.
This is a gathering spot where people of leisure drink tea and chat on ordinary days.
bàngōng办公zhòngdì重地,fēi非gōngzuò工作rényuán人员jí及xián闲zhě者miǎnjìn免进。
Khu vực văn phòng làm việc trọng yếu, nhân viên không có nhiệm vụ và người không liên quan miễn vào.
Important office area: unauthorized personnel and idlers are not admitted.
tā他shì是yí一gè个xián闲zhě者,zhěngtiān整天zài在jiē街shàng上xiánguàng闲逛。
Anh ta là một kẻ nhàn rỗi, suốt ngày đi lảng vảng trên phố.
He is an idler who wanders the streets all day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây