ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恢复文件
Huīfù wénjiàn
Khôi phục tệp
Hán việt: khôi phục văn kiện
—

Gợi nhớ

Từ "恢复文件" (Huīfù wénjiàn) mang nghĩa "Khôi phục tệp", kết hợp bởi 恢 (huī - khôi): "rộng lớn" + 复 (fù - phục): "trả lời" + 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 件 (jiàn - kiện): "Cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恢: Trái tim và ý chí (忄) dù trải qua đống tro tàn (灰) vẫn bùng lên sức sống mạnh mẽ để khôi phục, phục hồi như xưa (恢). • Chữ 复: Con người (𠂉) bước chân đi lại (夂) theo vòng quay của mặt trời mỗi ngày (日), mang ý nghĩa lặp lại và phục hồi (复). • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件).

Thành phần cấu tạo

恢复文件
Huīfù wénjiàn
Khôi phục tệp
恢
huī • khôi
rộng lớn
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
灰
Hôi
Tro / âm đọc (bên phải)
复
fù • phục
trả lời
𠂉
Bộ Nhân (nằm)
Dáng người quay về
日
Bộ Nhật
Ngày tháng tuần hoàn
夂
Bộ Truy
Bước chân đi nối tiếp phía dưới
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Khôi phục tệp
Ví dụ (2)
wǒ我bù不xiǎoxīn小心qīngkōng清空le了huíshōuzhàn回收站,hái还néng能huīfù恢复wénjiàn文件ma吗?
Tôi vô tình dọn sạch thùng rác rồi, còn có thể khôi phục tệp được không?
I accidentally emptied the recycle bin; can I still recover the files?
zhè这kuǎn款shùjù数据huīfù恢复ruǎnjiàn软件kěyǐ可以bāng帮nǐ你qīngsōng轻松huīfù恢复wénjiàn文件。
Phần mềm khôi phục dữ liệu này có thể giúp bạn khôi phục tệp một cách dễ dàng.
This data recovery software can help you easily recover files.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây