ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
额度恢复
édù huīfù
Khôi phục hạn mức tín dụng
Hán việt: ngạch độ khôi phục
—

Gợi nhớ

Từ "额度恢复" (édù huīfù) mang nghĩa "Khôi phục hạn mức tín dụng", kết hợp bởi 额 (é - ngạch): "trán" + 度 (dù / duó - độ): "độ" + 恢 (huī - khôi): "rộng lớn" + 复 (fù - phục): "trả lời". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ. • Chữ 恢: Trái tim và ý chí (忄) dù trải qua đống tro tàn (灰) vẫn bùng lên sức sống mạnh mẽ để khôi phục, phục hồi như xưa (恢). • Chữ 复: Con người (𠂉) bước chân đi lại (夂) theo vòng quay của mặt trời mỗi ngày (日), mang ý nghĩa lặp lại và phục hồi (复).

Thành phần cấu tạo

额度恢复
édù huīfù
Khôi phục hạn mức tín dụng
额
é • ngạch
trán
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
恢
huī • khôi
rộng lớn
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
灰
Hôi
Tro / âm đọc (bên phải)
复
fù • phục
trả lời
𠂉
Bộ Nhân (nằm)
Dáng người quay về
日
Bộ Nhật
Ngày tháng tuần hoàn
夂
Bộ Truy
Bước chân đi nối tiếp phía dưới

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Khôi phục hạn mức tín dụng
Ví dụ (3)
huán还kuǎn款chénggōng成功hòu后,nín您de的xìnyòngkǎ信用卡édù额度huīfù恢复gōngzuò工作jiāng将lìjí立即zìdòng自动wánchéng完成。
Sau khi thanh toán thành công, việc khôi phục hạn mức thẻ tín dụng của bạn sẽ được hoàn thành tự động ngay lập tức.
After a successful repayment, your credit card limit restoration will be completed automatically and immediately.
wèishénme为什么wǒ我de的zhàngdān账单yǐjīng已经jiéqīng结清,dàn但kěyòng可用édù额度huīfù恢复yīrán依然xiǎnshì显示yánchí延迟?
Tại sao hóa đơn của tôi đã được thanh toán xong xuôi, nhưng hiển thị khôi phục hạn mức khả dụng vẫn bị chậm trễ?
Why is the restoration of my available credit limit still delayed even though my bill has been paid off?
édù额度huīfù恢复de的jīn'é金额yìng应yǔ与nín您běncì本次shíjì实际cúnrù存入de的huánkuǎn还款zījīn资金xiāngyízhì相一致。
Số tiền hạn mức được khôi phục phải khớp với số tiền thanh toán thực tế bạn vừa nạp vào.
The amount of credit limit restored should match the actual repayment funds you deposited this time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây