辉
丨丶ノ一ノ丨丶フ一フ一丨
12
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Ánh sáng chói lọi (光) chiếu rọi lên đoàn quân hùng hậu (军), tỏa ra hào quang huy hoàng và rực rỡ (辉).
Thành phần cấu tạo
辉
Huy hoàng, rực rỡ
光
Quang
Sáng / âm đọc (bên trái)
军
Quân
Quân / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (23)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Huy hoàng, rực rỡ
Ví dụ (3)
阳光洒下光辉。
Ánh mặt trời rải xuống ánh sáng rực rỡ.
The sun sheds its radiance.
他们创造了辉煌成就。
Họ tạo nên thành tựu huy hoàng.
They achieved glorious accomplishments.
灯火辉映着湖面。
Ánh đèn phản chiếu rực rỡ trên mặt hồ.
The lights shine brightly on the lake surface.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây