ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
光辉
guānghuī
quang huy, huy hoàng, sáng ngời, chói lọi, vinh quang.
Hán việt: quang huy
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "光辉" (guānghuī) mang nghĩa "huy hoàng", kết hợp bởi 光 (guāng - quang): "chỉ" + 辉 (huī - huy): "Huy hoàng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光). • Chữ 辉: Ánh sáng chói lọi (光) chiếu rọi lên đoàn quân hùng hậu (军), tỏa ra hào quang huy hoàng và rực rỡ (辉).

Thành phần cấu tạo

光辉
guānghuī
huy hoàng
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)
辉
huī • huy
Huy hoàng
光
Quang
Sáng / âm đọc (bên trái)
军
Quân
Quân / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:quang huy, huy hoàng, sáng ngời, chói lọi, vinh quang.
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种wúsīfèngxiàn无私奉献de的jīngshén精神jiāng将yǒng永fàng放guānghuī光辉。
Tinh thần cống hiến vô tư này sẽ mãi mãi tỏa sáng (vĩnh phóng quang huy).
This spirit of selfless dedication will shine forever.
wǒmen我们yào要jìchéng继承hé和fāyáng发扬qiánbèi前辈de的guānghuī光辉chuántǒng传统。
Chúng ta phải kế thừa và phát huy truyền thống huy hoàng của tiền bối.
We must inherit and carry forward the glorious traditions of our predecessors.
tā他zài在píngfán平凡de的gǎngwèi岗位shàng上chuàngzào创造le了guānghuī光辉de的yèjì业绩。
Anh ấy đã tạo nên những thành tích huy hoàng trên cương vị bình thường.
He achieved brilliant accomplishments in an ordinary position.
zhè这běn本zhùzuò著作shǎnyào闪耀zhe着zhìhuì智慧de的guānghuī光辉。
Tác phẩm này lấp lánh ánh sáng (quang huy) của trí tuệ.
This work shines with the brilliance of wisdom.
suīrán虽然yóuyú由于mǒuzhǒng某种yuányīn原因shībài失败le了,dàn但suī虽bài败yóu犹róng荣,yīrán依然guānghuī光辉。
Tuy vì lý do nào đó mà thất bại, nhưng tuy bại mà vinh, vẫn rất huy hoàng.
Although he failed for some reason, he was still glorious in defeat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây