晖
丨フ一一丶フ一フ一丨
10
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Vầng mặt trời (日) tỏa nắng chiếu rọi lên đoàn quân (军) đang hành quân buổi sớm tạo nên những tia nắng và ánh sáng rực rỡ (晖).
Thành phần cấu tạo
晖
Ánh sáng mặt trời, tia nắng
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
军
Quân
Quân / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (23)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ánh sáng mặt trời, tia nắng
Ví dụ (5)
夕阳的余晖洒在湖面上。
Ánh ráng chiều (ánh nắng hoàng hôn) rải rác trên mặt hồ.
The afterglow of the setting sun spread across the surface of the lake.
迎着清晨的朝晖,我们开始了新的一天。
Đón ánh nắng ban mai, chúng tôi bắt đầu một ngày mới.
Facing the morning glow, we began a new day.
谁言寸草心,报得三春晖。
Ai bảo tấm lòng của ngọn cỏ non, có thể đền đáp được ánh nắng mùa xuân (câu thơ ẩn dụ tình mẹ bao la con cái khó lòng báo đáp hết).
Who says a blade of grass can ever repay the warmth of spring sunshine?
远山掩映在金色的落晖中。
Ngọn núi đằng xa thoắt ẩn thoắt hiện trong ánh nắng rực vàng của buổi chiều tà.
The distant mountains were set off against the golden glow of the setting sun.
斜晖透过树叶的缝隙照耀下来。
Ánh nắng xiên rọi xuống qua những kẽ lá.
The slanting rays of the sun shone down through the gaps in the leaves.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây