ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
晖
huī
Ánh sáng mặt trời, tia nắng
Hán việt: huy
丨フ一一丶フ一フ一丨
10
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Vầng mặt trời (日) tỏa nắng chiếu rọi lên đoàn quân (军) đang hành quân buổi sớm tạo nên những tia nắng và ánh sáng rực rỡ (晖).

Thành phần cấu tạo

晖
huī
Ánh sáng mặt trời, tia nắng
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
军
Quân
Quân / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ánh sáng mặt trời, tia nắng
Ví dụ (5)
xīyáng夕阳de的yú余huī晖sǎ洒zài在húmiàn湖面shàng上。
Ánh ráng chiều (ánh nắng hoàng hôn) rải rác trên mặt hồ.
The afterglow of the setting sun spread across the surface of the lake.
yíng迎zhe着qīngchén清晨de的cháo朝huī晖,wǒmen我们kāishǐ开始le了xīn新de的yìtiān一天。
Đón ánh nắng ban mai, chúng tôi bắt đầu một ngày mới.
Facing the morning glow, we began a new day.
shéi谁yán言cùn寸cǎo草xīn心,bào报de得sān三chūn春huī晖。
Ai bảo tấm lòng của ngọn cỏ non, có thể đền đáp được ánh nắng mùa xuân (câu thơ ẩn dụ tình mẹ bao la con cái khó lòng báo đáp hết).
Who says a blade of grass can ever repay the warmth of spring sunshine?
yuǎn远shān山yǎnyìng掩映zài在jīnsè金色de的luò落huī晖zhōng中。
Ngọn núi đằng xa thoắt ẩn thoắt hiện trong ánh nắng rực vàng của buổi chiều tà.
The distant mountains were set off against the golden glow of the setting sun.
xié斜huī晖tòuguò透过shùyè树叶de的fèngxì缝隙zhàoyào照耀xiàlái下来。
Ánh nắng xiên rọi xuống qua những kẽ lá.
The slanting rays of the sun shone down through the gaps in the leaves.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây