ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
数据恢复
Shùjù huīfù
Khôi phục dữ liệu
Hán việt: số cứ khôi phục
—

Gợi nhớ

Từ "数据恢复" (Shùjù huīfù) mang nghĩa "Khôi phục dữ liệu", kết hợp bởi 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào" + 恢 (huī - khôi): "rộng lớn" + 复 (fù - phục): "trả lời". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据). • Chữ 恢: Trái tim và ý chí (忄) dù trải qua đống tro tàn (灰) vẫn bùng lên sức sống mạnh mẽ để khôi phục, phục hồi như xưa (恢). • Chữ 复: Con người (𠂉) bước chân đi lại (夂) theo vòng quay của mặt trời mỗi ngày (日), mang ý nghĩa lặp lại và phục hồi (复).

Thành phần cấu tạo

数据恢复
Shùjù huīfù
Khôi phục dữ liệu
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
据
jù • cứ
căn cứ vào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)
恢
huī • khôi
rộng lớn
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
灰
Hôi
Tro / âm đọc (bên phải)
复
fù • phục
trả lời
𠂉
Bộ Nhân (nằm)
Dáng người quay về
日
Bộ Nhật
Ngày tháng tuần hoàn
夂
Bộ Truy
Bước chân đi nối tiếp phía dưới

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Khôi phục dữ liệu
Ví dụ (2)
diànnǎo电脑huài坏le了yǐhòu以后,tā他zhǎo找le了zhuānyè专业rényuán人员jìnxíng进行shùjù数据huīfù恢复。
Sau khi máy tính bị hỏng, anh ấy đã tìm nhân viên chuyên nghiệp để tiến hành khôi phục dữ liệu.
After the computer broke down, he found a professional to perform data recovery.
zhè这gè个ruǎnjiàn软件zài在mǒuxiē某些qíngkuàng情况xià下kěyǐ可以bāngzhù帮助yònghù用户jìnxíng进行shùjù数据huīfù恢复。
Phần mềm này trong một số trường hợp có thể giúp người dùng thực hiện khôi phục dữ liệu.
This software can help users perform data recovery in certain situations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây