数据恢复
—
Gợi nhớ
Từ "数据恢复" (Shùjù huīfù) mang nghĩa "Khôi phục dữ liệu", kết hợp bởi 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào" + 恢 (huī - khôi): "rộng lớn" + 复 (fù - phục): "trả lời". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据). • Chữ 恢: Trái tim và ý chí (忄) dù trải qua đống tro tàn (灰) vẫn bùng lên sức sống mạnh mẽ để khôi phục, phục hồi như xưa (恢). • Chữ 复: Con người (𠂉) bước chân đi lại (夂) theo vòng quay của mặt trời mỗi ngày (日), mang ý nghĩa lặp lại và phục hồi (复).
Thành phần cấu tạo
数据恢复
Khôi phục dữ liệu
数
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
据
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)
恢
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
灰
Hôi
Tro / âm đọc (bên phải)
复
𠂉
Bộ Nhân (nằm)
Dáng người quay về
日
Bộ Nhật
Ngày tháng tuần hoàn
夂
Bộ Truy
Bước chân đi nối tiếp phía dưới
Phân tích từ 数据恢复
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Khôi phục dữ liệu
Ví dụ (2)
电脑坏了以后,他找了专业人员进行数据恢复。
Sau khi máy tính bị hỏng, anh ấy đã tìm nhân viên chuyên nghiệp để tiến hành khôi phục dữ liệu.
After the computer broke down, he found a professional to perform data recovery.
这个软件在某些情况下可以帮助用户进行数据恢复。
Phần mềm này trong một số trường hợp có thể giúp người dùng thực hiện khôi phục dữ liệu.
This software can help users perform data recovery in certain situations.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây