ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
珠灰
zhū huī
Màu xám ngọc trai
Hán việt: châu hôi
—

Gợi nhớ

Từ "珠灰" (zhū huī) mang nghĩa "Màu xám ngọc trai", kết hợp bởi 珠 (zhū - châu): "Ngọc trai" + 灰 (huī - hôi): "Tro". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 珠: Viên ngọc quý (王) ánh lên sắc đỏ hồng (朱) rực rỡ dưới đáy biển sâu chính là hạt ngọc trai, hạt châu (珠). • Chữ 灰: Dưới mái vách đá (厂), ngọn lửa (火) đã cháy tàn chỉ còn sót lại lớp bụi mịn màu xám gọi là tro tàn (灰).

Thành phần cấu tạo

珠灰
zhū huī
Màu xám ngọc trai
珠
zhū • châu
Ngọc trai
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
朱
Chu
Đỏ / âm đọc (bên phải)
灰
huī • hôi
Tro
厂
Bộ Hán
Vách (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Màu xám ngọc trai
Ví dụ (3)
tā她chuān穿le了yìshēn一身zhū珠huīsè灰色de的zhíyè职业tàozhuāng套装,xiǎnde显得shífēn十分duānzhuāng端庄。
Cô ấy mặc một bộ com-lê công sở màu xám ngọc trai, trông vô cùng trang nhã.
She wore a pearl-gray business suit and looked very poised and dignified.
zhè这liàng辆xīnchē新车qī漆zhe着zhū珠huīsè灰色de的jīnshǔqī金属漆,hěn很yǒu有zhìgǎn质感。
Chiếc xe mới này được sơn lớp sơn kim loại màu xám ngọc trai, trông rất sang và chất.
This new car is painted in pearl gray metallic paint, giving it a great texture.
zhū珠huīsè灰色de的chuānglián窗帘yǔ与kètīng客厅de的jiǎnyuē简约fēnggé风格hěn很dā搭。
Rèm cửa màu xám ngọc trai rất hợp với phong cách tối giản của phòng khách.
The pearl gray curtains go very well with the minimalist style of the living room.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây