ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
新品发布
xīnpǐn fābù
Ra mắt sản phẩm mới
Hán việt: tân phẩm phát bố
—

Gợi nhớ

Từ "新品发布" (xīnpǐn fābù) mang nghĩa "Ra mắt sản phẩm mới", kết hợp bởi 新 (xīn - tân): "mới" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 发 (fā - phát): "gửi" + 布 (bù - bố): "Vải". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 新: Dùng chiếc rìu sắc (斤) đẵn nhánh cây tươi mới mọc (亲), hương gỗ thơm phức báo hiệu một khởi đầu hoàn toàn mới (新). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 布: Bàn tay (𠂇) căng phẳng tấm khăn sợi (巾) ra phơi nắng để dệt thành tấm vải (布).

Thành phần cấu tạo

新品发布
xīnpǐn fābù
Ra mắt sản phẩm mới
新
xīn • tân
mới
亲
Chữ Thân
Cây gỗ tươi mới mọc (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu đẵn gỗ (bên phải)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
布
bù • bố
Vải
𠂇
Bộ Hựu (tay trái)
Bàn tay cầm căng ra (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn lụa, tấm vải (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Ra mắt sản phẩm mới
Ví dụ (2)
píngguǒ苹果gōngsī公司de的qiūjì秋季xīnpǐn新品fābùhuì发布会měinián每年dōu都huì会xīyǐn吸引quánqiú全球kējì科技àihàozhě爱好者de的mùguāng目光。
Sự kiện họp báo ra mắt sản phẩm mới (launch event) mùa thu của Apple hàng năm đều thu hút sự chú ý của những người yêu công nghệ toàn cầu.
Apple's fall new product launch event attracts the attention of tech enthusiasts worldwide every year.
xīnpǐn新品fābù发布qiánxī前夕,shìchǎng市场tuánduì团队xūyào需要zuòhǎo做好suǒyǒu所有de的wén'àn文案wùliào物料hé和méitǐ媒体yùrè预热gōngzuò工作。
Trước thềm ra mắt sản phẩm mới, đội ngũ marketing cần chuẩn bị tốt toàn bộ tài liệu content quảng cáo và công tác hâm nóng truyền thông.
On the eve of a new product launch, the marketing team needs to prepare all copywriting materials and media warm-up campaigns.
2
động từ
Nghĩa:Ra mắt sản phẩm mới
Ví dụ (1)
gāi该pǐnpái品牌jìhuà计划zài在xiàzhōu下周de的xīnjiāpō新加坡shíshàng时尚zhōuqī周期jiān间xīnpǐn新品fābù发布。
Thương hiệu đó lên kế hoạch công bố sản phẩm mới trong thời gian Tuần lễ thời trang Singapore tuần tới.
The brand plans to hold a new product launch during Singapore Fashion Week next week.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây