新品发布
—
Gợi nhớ
Từ "新品发布" (xīnpǐn fābù) mang nghĩa "Ra mắt sản phẩm mới", kết hợp bởi 新 (xīn - tân): "mới" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 发 (fā - phát): "gửi" + 布 (bù - bố): "Vải". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 新: Dùng chiếc rìu sắc (斤) đẵn nhánh cây tươi mới mọc (亲), hương gỗ thơm phức báo hiệu một khởi đầu hoàn toàn mới (新). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 布: Bàn tay (𠂇) căng phẳng tấm khăn sợi (巾) ra phơi nắng để dệt thành tấm vải (布).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 新品发布
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:Ra mắt sản phẩm mới
Ví dụ (2)
苹果公司的秋季新品发布会每年都会吸引全球科技爱好者的目光。
Sự kiện họp báo ra mắt sản phẩm mới (launch event) mùa thu của Apple hàng năm đều thu hút sự chú ý của những người yêu công nghệ toàn cầu.
Apple's fall new product launch event attracts the attention of tech enthusiasts worldwide every year.
新品发布前夕,市场团队需要做好所有的文案物料和媒体预热工作。
Trước thềm ra mắt sản phẩm mới, đội ngũ marketing cần chuẩn bị tốt toàn bộ tài liệu content quảng cáo và công tác hâm nóng truyền thông.
On the eve of a new product launch, the marketing team needs to prepare all copywriting materials and media warm-up campaigns.
2
động từ
Nghĩa:Ra mắt sản phẩm mới
Ví dụ (1)
该品牌计划在下周的新加坡时尚周期间新品发布。
Thương hiệu đó lên kế hoạch công bố sản phẩm mới trong thời gian Tuần lễ thời trang Singapore tuần tới.
The brand plans to hold a new product launch during Singapore Fashion Week next week.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây