ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
上线发布
shàngxiàn fābù
Triển khai chạy thực tế / Production release
Hán việt: thượng tuyến phát bố
—

Gợi nhớ

Từ "上线发布" (shàngxiàn fābù) mang nghĩa "Triển khai chạy thực tế / Production release", kết hợp bởi 上 (shàng - thượng): "lên" + 线 (xiàn - tuyến): "dây" + 发 (fā - phát): "gửi" + 布 (bù - bố): "Vải". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 线: Những sợi tơ tằm (纟) được xe nhỏ và mảnh mai (戋) nối dài bất tận tạo thành sợi dây, sợi chỉ (线). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 布: Bàn tay (𠂇) căng phẳng tấm khăn sợi (巾) ra phơi nắng để dệt thành tấm vải (布).

Thành phần cấu tạo

上线发布
shàngxiàn fābù
Triển khai chạy thực tế / Production release
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
线
xiàn • tuyến
dây
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, sợi chỉ mảnh
戋
Chữ Tiên
Mảnh mai, nhỏ nhắn / âm đọc
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
布
bù • bố
Vải
𠂇
Bộ Hựu (tay trái)
Bàn tay cầm căng ra (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn lụa, tấm vải (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Triển khai chạy thực tế / Production release
Ví dụ (2)
tuánduì团队zhèngzài正在wèi为xiàzhōuyī下周一de的zhòngdà重大bǎnběn版本shàngxiàn上线fābù发布zuò做zuìhòu最后de的zhǔnbèi准备gōngzuò工作。
Đội ngũ đang làm công tác chuẩn bị cuối cùng cho đợt triển khai chạy thực tế phiên bản trọng đại vào thứ Hai tuần tới.
The team is making final preparations for next Monday's major version release.
shàngxiàn上线fābù发布jìhuà计划yīngdāng应当míngquè明确zhǐchū指出měi每yí一gè个zixìtǒng子系统de的bùshǔ部署shùnxù顺序hé和huíguī回归yànzhèng验证fāng'àn方案。
Kế hoạch triển khai chạy thực tế nên chỉ rõ trình tự triển khai của từng hệ thống con và phương án xác thực hồi quy.
The go-live release plan should clearly specify the deployment order and regression validation scheme for each subsystem.
2
động từ
Nghĩa:Triển khai chạy thực tế / Production release
Ví dụ (1)
wǒmen我们bìxū必须bìkāi避开yònghù用户shǐyòng使用gāofēngqī高峰期,xuǎnzé选择zài在língchén凌晨liǎngdiǎn两点shàngxiàn上线fābù发布xīn新xìtǒng系统。
Chúng ta phải tránh khung giờ cao điểm sử dụng của người dùng, lựa chọn triển khai hệ thống mới lên chạy thực tế vào 2 giờ sáng.
We must avoid peak user hours and choose to deploy and release the new system at 2:00 AM.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây