ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
礼品
lǐpǐn
quà tặng, lễ vật
Hán việt: lễ phẩm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "礼品" (lǐpǐn) mang nghĩa "quà tặng, lễ vật", kết hợp bởi 礼 (lǐ - lễ): "Lễ nghi" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 礼: Trước bàn thờ thần linh (礻), con người cúi mình kính cẩn (乚) dâng hương bày tỏ lòng tôn kính theo đúng lễ nghi (礼). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).

Thành phần cấu tạo

礼品
lǐpǐn
quà tặng, lễ vật
礼
lǐ • lễ
Lễ nghi
礻
Bộ Thị (Kỳ)
Bàn thờ thần linh, nghi thức tế tự (bên trái)
乚
Bộ Ất
Dáng người cúi mình kính cẩn (bên phải)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quà tặng, lễ vật
Ví dụ (5)
zhè这jiā家lǐpǐn礼品diàn店yǒu有hěn很duō多jīngměi精美de的jìniànpǐn纪念品。
Cửa hàng quà tặng này có rất nhiều đồ lưu niệm tinh xảo.
This gift shop has many exquisite souvenirs.
cānjiā参加huódòng活动de的kèrén客人dōu都shōudào收到le了yí一fèn份xiǎo小lǐpǐn礼品。
Những vị khách tham gia sự kiện đều nhận được một món quà nhỏ.
All the guests who attended the event received a small gift.
wǒ我xiǎng想gěi给péngyou朋友mǎi买yí一jiàn件shēngrì生日lǐpǐn礼品。
Tôi muốn mua một món quà sinh nhật cho bạn tôi.
I want to buy a birthday gift for a friend.
zhè这gè个bāozhuānghé包装盒lǐ里zhuāng装de的shì是shénme什么lǐpǐn礼品?
Trong chiếc hộp bao bì này đựng món quà gì vậy?
What gift is inside this box?
chūnjié春节qījiān期间,chāoshì超市lǐ里de的jiérì节日lǐpǐn礼品fēicháng非常chàngxiāo畅销。
Trong dịp Tết, các món quà tặng lễ hội trong siêu thị bán rất chạy.
During the Spring Festival, holiday gifts sell very well in supermarkets.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây