ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
开枪
kāi qiāng
bắn súng, khai hỏa
Hán việt: khai thương
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "开枪" (kāi qiāng) mang nghĩa "bắn súng, khai hỏa", kết hợp bởi 开 (kāi - khai): "bật" + 枪 (qiāng - thương): "súng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 枪: Thân gỗ dài (木) được vót nhọn đầu như mái kho lẫm (仓) làm ngọn giáo thời xưa và cây súng thời nay (枪).

Thành phần cấu tạo

开枪
kāi qiāng
bắn súng, khai hỏa
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
枪
qiāng • thương
súng
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
仓
Thương
Kho / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bắn súng, khai hỏa
Ví dụ (5)
jǐngchá警察xiàng向jiéfěi劫匪kāiqiāng开枪le了。
Cảnh sát đã nổ súng vào tên cướp.
The police opened fire on the robbers.
bié别kāiqiāng开枪,wǒ我tóuxiáng投降!
Đừng nổ súng, tôi đầu hàng!
Don't shoot, I surrender!
tā他miáozhǔn瞄准mùbiāo目标hòu后kāiqiāng开枪le了。
Anh ta nhắm vào mục tiêu rồi nổ súng.
He took aim at the target and fired.
zhǐhuīguān指挥官de的mìnglìng命令shì是bù不zhǔn准shànzì擅自kāiqiāng开枪。
Lệnh của chỉ huy là không được tự ý khai hỏa.
The commander's order was that no one was to open fire without authorization.
zài在huāngluàn慌乱zhōng中,yǒurén有人kāiqiāng开枪le了。
Trong lúc hoảng loạn, có người đã nổ súng.
In the chaos, someone fired a gun.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây