ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
步枪
bù qiāng
Súng trường
Hán việt: bộ thương
—

Gợi nhớ

Từ "步枪" (bù qiāng) mang nghĩa "Súng trường", kết hợp bởi 步 (bù - bộ): "bước (đơn vị đếm cho các bước đi)" + 枪 (qiāng - thương): "súng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 步: Bàn chân trước dừng lại (止) rồi bàn chân sau tiếp tục nhấc lên (少) nhịp nhàng nối tiếp nhau tạo thành từng bước đi (步). • Chữ 枪: Thân gỗ dài (木) được vót nhọn đầu như mái kho lẫm (仓) làm ngọn giáo thời xưa và cây súng thời nay (枪).

Thành phần cấu tạo

步枪
bù qiāng
Súng trường
步
bù • bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân (phía trên)
少
Thiểu (biến thể)
Bàn chân phải (phía dưới)
枪
qiāng • thương
súng
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
仓
Thương
Kho / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Súng trường
Ví dụ (3)
shìbīng士兵men们jǐnwò紧握zhe着bùqiāng步枪,jǐngtì警惕de地zhùshì注视zhe着qiánfāng前方。
Các binh sĩ nắm chặt súng trường, cảnh giác quan sát phía trước.
The soldiers gripped their rifles tightly and watched ahead vigilantly.
zhè这zhǒng种zìdòngbùqiāng自动步枪zài在zhànchǎng战场shàng上jùyǒu具有hěn很qiáng强de的huǒlì火力。
Loại súng trường tự động này có hỏa lực rất mạnh trên chiến trường.
This automatic rifle has very strong firepower on the battlefield.
tā他zài在shèjī射击bǐsài比赛zhōng中huòdé获得le了bùqiāng步枪zǔ组de的guànjūn冠军。
Anh ấy đã đoạt chức vô địch nhóm súng trường trong cuộc thi bắn súng.
He won the championship in the rifle category at the shooting competition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây