ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
胶枪
Jiāo qiāng
Súng bắn keo
Hán việt: giao thương
—

Gợi nhớ

Từ "胶枪" (Jiāo qiāng) mang nghĩa "Súng bắn keo", kết hợp bởi 胶 (jiāo - giao): "keo" + 枪 (qiāng - thương): "súng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 胶: Chất dịch nấu từ da thịt động vật (月) giúp giao kết, gắn chặt (交) các mảnh gỗ rời lại với nhau gọi là chất keo dính (胶). • Chữ 枪: Thân gỗ dài (木) được vót nhọn đầu như mái kho lẫm (仓) làm ngọn giáo thời xưa và cây súng thời nay (枪).

Thành phần cấu tạo

胶枪
Jiāo qiāng
Súng bắn keo
胶
jiāo • giao
keo
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)
枪
qiāng • thương
súng
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
仓
Thương
Kho / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Súng bắn keo
Ví dụ (2)
mèimei妹妹zuò做shǒugōng手工shí时,xǐhuan喜欢yòng用rèróngjiāo热熔胶qiāng枪lái来zhān粘jiē接zhǐ纸bǎn板。
Khi làm thủ công, em gái thích dùng súng bắn keo nến để dán bìa các-tông.
When my younger sister does crafts, she likes to use a hot glue gun to glue cardboard together.
jiāo胶qiāng枪chā插diàn电jiārè加热shí时yào要xiǎoxīn小心,búyào不要pèngdào碰到fārè发热de的qiāng枪tóu头。
Khi cắm điện làm nóng súng bắn keo phải cẩn thận, đừng chạm vào đầu súng đang nóng.
Be careful when the glue gun is plugged in and heating up, and don't touch the hot nozzle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây