ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
手枪
shǒuqiāng
súng lục, súng ngắn
Hán việt: thủ thương
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "手枪" (shǒuqiāng) mang nghĩa "súng lục, súng ngắn", kết hợp bởi 手 (shǒu - thủ): "tay" + 枪 (qiāng - thương): "súng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 枪: Thân gỗ dài (木) được vót nhọn đầu như mái kho lẫm (仓) làm ngọn giáo thời xưa và cây súng thời nay (枪).

Thành phần cấu tạo

手枪
shǒuqiāng
súng lục, súng ngắn
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
枪
qiāng • thương
súng
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
仓
Thương
Kho / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:súng lục, súng ngắn
Ví dụ (5)
jǐngchá警察báchū拔出le了shǒuqiāng手枪。
Cảnh sát đã rút súng lục ra.
The police officer drew his pistol.
tā他bǎ把shǒuqiāng手枪cáng藏zài在kǒudai口袋lǐ里。
Anh ta giấu khẩu súng ngắn trong túi.
He hid the pistol in his pocket.
zhè这shì是yì一bǎ把wánjù玩具shǒuqiāng手枪。
Đây là một khẩu súng lục đồ chơi.
This is a toy pistol.
nà那gè个xiányí嫌疑fàn犯fēifǎ非法chíyǒu持有yì一zhī支shǒuqiāng手枪。
Nghi phạm đó tàng trữ trái phép một khẩu súng ngắn.
That suspect was illegally carrying a handgun.
shǒuqiāng手枪zǒu走huǒ火le了。
Khẩu súng lục đã bị cướp cò.
The handgun went off accidentally.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây